Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 76/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2023
Thay thế: 85/2022/QĐ-UBND · 22/12/2022
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
01/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 76/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Về hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
Điều 4. Đăng Công báo, niêm yết, đưa tin, cập nhật cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật
Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 7. Phiên họp thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 8. Phương thức, trình tự thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÌNH, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 9. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết
Điều 10. Phân công soạn thảo dự thảo nghị quyết
Điều 11. Soạn thảo, lấy ý kiến vào dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 13. Hội đồng tư vấn thẩm định
Điều 14. Thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 15. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản để thẩm tra, ủy quyền làm việc trong quá trình thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 16. Xử lý đối với trường hợp dự thảo phát sinh nội dung mới hoặc khác so với dự thảo được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua
Điều 17. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 18. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách
Điều 19. Tư vấn, phân biện và giám định xã hội
Điều 20. Lấy ý kiến về đề nghị ban hành nghị quyết
Điều 21. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 22. Gửi và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 23. Thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết, quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 24. Phân công soạn thảo, thẩm định, thông qua dự thảo nghị quyết
Điều 25. Đề nghị xây dựng quyết định
Điều 26. Soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 27. Thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 28. Danh mục văn bản quy định chi tiết
Điều 29. Trách nhiệm đề xuất và lập danh mục văn bản quy định chi tiết
Điều 30. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết
Chương III — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Điều 31. Đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 32. Phân công soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 33. Lấy ý kiến vào dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 34. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
Điều 35. Thông qua dự thảo nghị quyết, gửi hồ sơ dự thảo văn bản để thẩm tra, ủy quyền làm việc trong quá trình thẩm tra dự thảo nghị quyết
Điều 36. Xử lý đối với trường hợp dự thảo phát sinh nội dung mới hoặc khác so với dự thảo được Ủy ban nhân dân cấp huyện thông qua
Điều 37. Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 38. Soạn thảo, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 39. Thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương IV — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Điều 40. Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp
Điều 42. Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 43. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 45. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 46. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 47. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
Điều 48. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 49. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 50. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 51. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy