Điều 1. Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau: — Quyết định 76/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 1. Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
STT
Danh mục sản phẩm
Quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản
Các dự án trên địa bàn các huyện Định Quán, Tân Phú
Các dự án trên địa bàn các huyện còn lại, TX. Long Khánh và TP. Biên Hòa
I. SẢN PHẨM NÔNG SẢN
1. Rau củ
700 tấn sản phẩm/năm
1.000 tấn sản phẩm/năm
2. Cây ăn quả
1.200 tấn sản phẩm/năm
1.800 tấn sản phẩm/năm
3. Cây công nghiệp lâu năm
1.600 tấn sản phẩm/năm
2.400 tấn sản phẩm/năm
4. Tinh bột
57.600 tấn sản phẩm/năm
86.400 tấn sản phẩm/năm
II. SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
1. Chế biến thịt gia súc
13 tấn sản phẩm/năm
20 tấn sản phẩm/năm
2. Sơ chế mật ong
01 tấn/năm
1,5 tấn/năm
3. Sơ chế sữa tươi
150 tấn/năm
225 tấn/năm
4. Sơ chế tổ yến
1.500 tổ/năm
2.300 tổ/ năm
III. SẢN PHẨM LÂM SẢN
1. Sản phẩm gỗ được chế biến, lắp ráp bằng máy hoặc thủ công
31.000 sản phẩm/năm
46.000 sản phẩm/năm
2. Gỗ nhân tạo (MDF, ván sợi, dăm, ghép thanh)
9.000 m3/năm
13.000 m3/năm
3. Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu gỗ rừng trồng, gỗ tận thu và phế, phụ phẩm lâm nghiệp
31.000 sản phẩm/năm
46.000 sản phẩm/năm
IV. SẢN PHẨM THỦY SẢN
Sản phẩm thủy sản đông lạnh
05 tấn/ngày
V. SẢN PHẨM PHỤ TRỢ
Sản phẩm phụ trợ (bao bì dùng trong bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản, muối)
1.500 tấn/năm
2.200 tấn/năm
VI. SẢN PHẨM CƠ KHÍ
1. Các trang thiết bị, dây chuyền phục vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chế biến, muối
12.000 sản phẩm/năm
18.000 sản phẩm/năm
2. Máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; máy, thiết bị sản xuất, chế biến muối
Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại điểm đ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
76/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Đồng Nai
Người ký
Võ Văn Chánh
Ngày ban hành
23/12/2016
Ngày có hiệu lực
10/01/2017
Ngày hết hiệu lực
20/11/2020
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1