vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn — Quyết định 76/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/12/2009 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2019/QĐ-UBND · 18/11/2019 Sửa đổi, bổ sung: 56/2009/QĐ-UBND · 07/08/2009
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 76/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 76/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2008/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên đia bàn tỉnh)

a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.875

768

315

1.500

615

252

1200

492

-

960

394

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 252.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.500

614

252

1.200

492

202

960

394

-

768

315

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 202.000 đồng/m2.

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.125

461

189

900

369

151

720

295

-

576

236

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 151.000 đồng/m2.

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.250

1.620

1.080

1.620

1.350

900

1.170

900

630

720

540

360

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn:

a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

938

384

158

750

308

126

600

246

-

480

197

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 126.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

750

307

126

600

246

101

480

197

-

384

158

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 101.000 đồng/m2.

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

563

231

95

450

185

76

360

148

-

288

118

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 76.000 đồng/m2.

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo: (ĐVT: 1.000 đồng/m2)

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.125

810

540

810

675

450

585

450

315

360

270

180

- Vị trí 1: 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất;

- Vị trí 2: sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100;

- Vị trí 3: sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150;

- Vị trí 4: sau mét thứ 150 của vị trí 3.