vanban.org

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: — Quyết định 757/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2008 Thay thế: 692/QĐ-UBND · 26/03/2008
Thừa Thiên Huế Ban hành 17/03/2006 Hiệu lực 16/04/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 3 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 692/QĐ-UBND Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt 2008 · 692/QĐ-UBND
Quyết định số 757/QĐ-UBND Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt 2006 · 757/QĐ-UBND
16/04/2006Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 2559/2004/QĐ-UB Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến nội thị thuộc thành phố Huế · 2559/2004/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 757/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:

1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:

+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:                                                  3.000 đồng/HK/lượt.

+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:                                   4.000 đồng/HK/lượt.

+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên:                                                5.000 đồng/HK/lượt.

2/ Vé tháng áp dụng cho các tuyến:

+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:                                                  80.000 đồng/HK/vé tháng.

+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:                                   110.000 đồng/HK/vé tháng.

+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên:                                                135.000 đồng/HK/vé tháng.

* Riêng đối tượng sinh viên, học sinh có vé ưu tiên:

+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:                                                  40.000 đồng/HK/vé tháng.

+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:                                   55.000 đồng/HK/vé tháng.

+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên:                                                65.000 đồng/HK/vé tháng.