vanban.org

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bắc Kạn với nội dung cụ thể như sau: — Quyết định 757/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Kạn Ban hành 21/05/2007 Hiệu lực 31/05/2007 Còn hiệu lực 7 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 757/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bắc Kạn với nội dung cụ thể như sau:

1. Hiện trạng đất lâm nghiệp:

1.1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 420.990,50 ha.

Trong đó:

- Đất có rừng: 263.503,90 ha.

+ Rừng tự nhiên: 224.151,40 ha.

+ Rừng trồng: 39.352,50 ha

- Đất chưa có rừng: 157.486,60 ha.

1.2. Diện tích đất lâm nghiệp phân theo chức năng:

- Đặc dụng: 25.984,00 ha. Trong đó:

+ Đất có rừng: 24.485,60 ha.

+ Đất chưa có rừng: 1.498,40 ha.

 - Phòng hộ: 118.449,20 ha. Trong đó:

+ Đất có rừng: 71.272,30 ha.

+ Đất chưa có rừng: 47.176,90 ha.

- Sản xuất: 276.557,30 ha. Trong đó:

+ Đất có rừng: 167.746,00 ha.

+ Đất chưa có rừng: 108.811,30 ha.

2. Phân cấp phòng hộ:

Diện tích đất lâm nghiệp được phân cấp phòng hộ: 420.990,50 ha.

Trong đó:

- Diện tích cấp rất xung yếu: 82.736,70 ha.

- Diện tích cấp xung yếu: 83.395,20 ha.

- Diện tích cấp ít xung yếu: 254.858,60 ha.

3. Quy hoạch đất lâm nghiệp:

Diện tích đất lâm nghiệp: 388.049,00 ha.

Trong đó: - Đất có rừng: 263.503,90 ha.

+ Rừng tự nhiên: 224.151,4 ha.

+ Rừng trồng: 39.352,50 ha.

- Đất chưa có rừng: 124.545,10 ha.

4. Quy hoạch 3 loại rừng:

4.1. Rừng đặc dụng:

Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là 25.582,00 ha (Đất có rừng: 24.257,50 ha; chưa có rừng: 1.324,5 ha), cụ thể gồm các khu rừng đặc dụng sau:

- Vườn Quốc gia Ba Bể: 9.022,00 ha. Trong đó:

+ Đất có rừng: 8.555,80 ha.

+ Đất chưa có rừng: 1.324,50 ha.

- Khu bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ: 14.722,00 ha. Trong đó:

+ Đất có rừng: 13.913,70 ha. 

+ Đất chưa có rừng: 858,30 ha.

- Khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc: 1.788,00 ha (Rừng tự nhiên).

4.2. Rừng phòng hộ:

Quy hoạch diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn: 94.127,70 ha. Trong đó:

- Đất có rừng: 69.268,60 ha.

- Đất chưa có rừng: 24.859,10 ha.

4.3. Rừng sản xuất:

Quy hoạch diện tích rừng sản xuất: 268.339,30 ha. Trong đó:

- Đất có rừng: 169.977,80 ha.

- Đất chưa có rừng: 98.361,50 ha.