Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới như sau:
| Số TT | Địa điểm | Đơn giá cho 1m2 | |
| Tính theo VND | Tính theo USD | ||
| I | Khu Thương mại Kim Thành | 148.054 | 9,420 |
| 1 | Đền bù, giải phóng mặt bằng | 0 | 0 |
| 2 | San tạo mặt bằng | 148.054 | 9,420 |
| II | Khu CN Bắc Duyên Hải | 134.537 | 8,560 |
| 1 | Đền bù, giải phóng mặt bằng | 5.500 | 0,3499 |
| 2 | San tạo mặt bằng | 129.037 | 8,2100 |
| III | Khu CN Đông Phố Mới | 154.026 | 9,800 |
| 1 | Đền bù, giải phóng mặt bằng | 9.500 | 0,6044 |
| 2 | San tạo mặt bằng | 144.526 | 9,1955 |
Ghi chú: Tỷ giá lấy theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 07/12/2004 là: 1 USD =15.717 VND và chỉ áp dụng cho các đơn vị, doanh nghiệp được UBND tỉnh cho thuê đất.