Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
| STT | Diện tích chuyên dùng | Diện tích tối thiểu (m2) | Diện tích tối đa (m2) | |
| Sở, Ban, Ngành | Quận, huyện, phường, xã, thành phố Thủ Đức | |||
| 1 | Diện tích phòng tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | 24 (Chiều rộng tối thiểu 4m) | 290 | 510 |
| 2 | Diện tích p hòng tiếp dân | 18 (Chiều rộng tối thiểu 4m) | 80 | 170 |
| 3 | Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin | 24 (Chiều rộng tối thiểu 4m) | 90 | 70 |
| 4 | Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) | - Chỗ ngồi không trang bị bàn viết: 0,8 m2/chỗ ngồi - Chỗ ngồi trang bị bàn viết: 1,8 m2/chỗ ngồi * Các diện tích sân khấu, phòng chờ diễn, khu vệ sinh, hành lang và các diện tích phụ trợ khác tính toán theo quy định tại Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4601:2012 về Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế. | ||
| 5 | Diện tích kho chuyên ngành (tính theo diện tích sàn) | 20 | Tổng diện tích sàn xây dựng 9.280 | Tổng diện tích sàn xây dựng 3.750 |
Đối với diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù (nếu có): Căn cứ tình hình, nhu cầu thực tế và các quy định của pháp luật có liên quan, cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu sử dụng diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù đề xuất, gửi cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) xem xét, lấy ý kiến tham gia bằng văn bản của Cơ quan chuyên môn có liên quan (nếu có) quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ (hoặc Nghị định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này) về nhu cầu sử dụng. Trên cơ sở ý kiến của Cơ quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức, đơn vị hoàn thiện đề xuất trước khi trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp.