Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
1. Giá tính thuế tài nguyên
| Số TT | Loại tài nguyên | Giá tính thuế (đồng/m3) |
| 1 | Đất khai thác để san lấp | 22.000 |
| 2 | Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm | 45.000 |
| 3 | Cát khai thác để san lấp | 14.000 |
| 4 | Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn) | 24.000 |
| 5 | Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung) | 32.000 |
| 6 | Nước mặt | 2.000 |
| 7 | Nước ngầm | 3.000 |
2. Giá tính thuế tài nguyên trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
3. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản có liên quan.