vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp — Quyết định 75/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2017 Thay thế: 23/2017/QĐ-UBND · 23/06/2017
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 23/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 75/2016/QĐ-UBND
10/07/201723/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 75/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

1. Giá tính thuế tài nguyên

Số TT Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
1 Đất khai thác để san lấp 22.000
2 Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm 45.000
3 Cát khai thác để san lấp 14.000
4 Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn) 24.000
5 Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung) 32.000
6 Nước mặt 2.000
7 Nước ngầm 3.000

2. Giá tính thuế tài nguyên trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các văn bản có liên quan.