vanban.org

Điều 13. Điều khoản thi hành — Quyết định 75/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/09/2025
Long An Ban hành 14/12/2009 Hiệu lực 24/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 75/2009/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Điều khoản thi hành

1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này.

2. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế quy định này do UBND tỉnh quyết định theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải để phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành và thực tiễn địa phương./.

Phụ lục 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------------------------

GIẤY ĐĂNG KÝ

Sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh, 3 bánh

và các loại xe tương tự vận chuyển khách, vận chuyển hàng hóa.

Kính gửi : …………………………………………

- Tên tôi là : ………………………….. Năm sinh :………………….

- Hộ khẩu thường trú ( tạm trú ): …………………………………….

- Số CMND :……………….. Do Công an ………………………….

Cấp ngày ……… tháng …… năm …………

- Biển số đăng ký xe (nếu là xe mô tô hai bánh, ba bánh):.…………

- Loại xe: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .(1)

- Sử dụng để vận chuyển: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (2)

- Điểm đăng ký đỗ xe :………………………………………………

Tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh Luật Giao thông đường bộ và các quy định về Vận tải hành khách và vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự./.

Xác nhận của địa phương

Người đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú

………Ngày …… tháng…. năm…….

NGƯỜI ĐĂNG KÝ

( Ký tên, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

         (1): ghi rõ xe thô sơ hoặc xe gắn máy, hoặc xe mô tô hai bánh, ba bánh.

         (2): vận chuyển hành khách hoặc vận chuyển hàng hóa.

Phụ lục 2

PHÙ HIỆU

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ . . . . . . . . . . .  (1) Đơn vị: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  (2)
Ảnh màu 3x4   (8)
Họ và tên:………………...(3)   Biển số xe :……………….(4)   Điểm đỗ xe:………………(5)   Vận chuyển:..…………….(6) Số thẻ :…………..             (7)
2 cm
  4 cm

* Ghi chú:

- Kích thước phù hiệu: Dài 09 cm; rộng 06 cm;

- (1): Ghi tên UBND xã, phường, thị trấn (chữ in hoa);

- (2): Tên đơn vị quản lý trực tiếp: HTX, Nghiệp đoàn vận tải, tổ, đội (chữ in hoa);

- (3): Họ và tên người hành nghề (chữ in hoa);

- (4): Biển số xe đăng ký hành nghề (đối với loại phương tiện bắt buộc phải đăng ký theo quy định);

- (5): Điểm đăng ký đỗ xe để hoạt động đã được UBND huyện cấp phép;

- (6): Vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa;

- (7): Số thẻ do UBND xã ghi để theo dõi;

- (8): Dấu giáp lai hình.

Phụ lục 3

UBND XÃ . . . . . . . .

ĐƠN VỊ . . . . . . . . .


Số: . . . . . . . . . . . . .

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


. . . . . . . . . . . . ., ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . . .

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG

Tháng . . . . . / . . . . .

Kính gởi:  Ủy ban nhân dân xã . . . . . . . .

I. Tình hình chung:

- Yêu cầu nêu những nét khái quát về tình hình hoạt động, về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn, về nhu cầu vận chuyển khách, hàng, tăng, giảm ra sao?

- Ước lượng thu nhập bình quân của người hành nghề trong tháng, những khó khăn trong đời sống.

- Các đóng góp trong việc tham gia bảo vệ an ninh trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn (nếu có).

II. Số lượng người hành nghề và các điểm đón khách trên địa bàn:

1.     Tổng số điểm đỗ hiện có                                                 : . . . . . điểm.

Trong đó:    + Số điểm mới mở thêm                               : . . . . . điểm.

                   + Số điểm cũ bị loại bỏ                                : . . . . . điểm.

2.     Tổng số người hành nghề hiện đang hoạt động                 : . . . . . người.   

Trong đó:    + Số người mới gia nhập                              : . . . . . người.

                   + Số người cũ xin nghĩ                                 : . . . . . người.

III. Những vướng mắc khó khăn trong hoạt động (nếu có):

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

IV. Kiến nghị, đề xuất (nếu có):

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .