Điều 4. Biên chế:
Tổng số: 21, gồm có: 17 biên chế, 4 hợp đồng nhân viên theo Nghị định 68/NĐCP được bố trí như sau:
| TT | Đơn vị | Tổng sô | Biên chế và hợp đồng | Cơ cấu công chức | |
| QLNN | NĐ68 | ||||
| 1 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 9 | 5 | 4 | A:4; B:1 |
| 2 | Phòng Kế hoạch - Chính sách | 6 | 6 | A: 6 | |
| 3 | Phòng Tôn giáo | 3 | 3 | A: 3 | |
| Lãnh đạo | 3 | 3 | A: 3 | ||
| Cộng | 21 | 17 | 4 | A:16; B:1 | |