Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở của các lực lượng: Cảnh sát cơ động, Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 5/2003 với nội dung chủ yếu như sau:
1.Phạm vi và mục tiêu của quy hoạch:
a. Phạm vi quy hoạch:
Quy hoạch mạng lưới cơ sở trên toàn địa bàn Thành phố Hà Nội, bao gồm ở 7 quận và 5 huyện.
b. Mục tiêu:
Đáp ứng nhu cầu về xây dựng, phát triển lực lượng của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông thuộc Công an Thành phố Hà Nội đến năm 2010 và 2020. Quy hoạch, bố trí quỹ đất để xây dựng cơ sở vật chất cho hệ thống của 3 lực lượng Cảnh sát nói trên theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Làm cơ sở pháp lý để chủ động về kế hoạch lập dự án đầu tư cải tạo, xây dựng và quản lý thống nhất hệ thống trụ sở làm việc, cơ sở vật chất của các lực luợng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông đảm bảo có hiệu quả, giữ vững ổn định chính trị, an ninh, trật tự ở Thủ đô.
2. Nội dung quy hoạch:
2.1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
Quỹ đất được tính toán trên cơ sở diện tích sử dụng hiện có được giữ lại phù hợp với quy hoạch, kết hợp với dự báo về nhu cầu phát triển của 3 lực lượng: Cảnh sát phòng cháy chữa cháy, Cảnh sát cơ động và Cảnh sát giao thông phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô; khi lập dự án cụ thể từng địa điểm xác định lại trên cơ sở nhu cầu, khả năng đất đai và các điều kiện khống chế của quy hoạch khu vực.
a. Lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy (PCCC):
Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng đất đến năm 2020
| TT | Đơn vị | Vị trí | Diện tích (m2) | Địa bàn khu vực phục vụ | |||
| H.trạng | Xin mới | Cộng | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 1 | Đội PCCC trung tâm Phan Chu Trinh - TT chỉ huy, điều khiển PCCC | Hoàn Kiếm | 2315 | 2315 | Khu vực phía Nam sông Hồng | ||
| 2 | Đội PCCC khu vực Tây Hồ | Tây Hồ | 4900 | 4900 | Tây Hồ | ||
| 3 | Đội PCCC khu vực Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng | 4900 | 4900 | Hai Bà Trưng, Thanh Trì | ||
| 4 | Đội PCCC khu vực Thanh trì | Thanh Trì | 4900 | 4900 | Thanh Trì | ||
| 5 | Đội PCCC khu vực Thanh Xuân | Thanh Xuân | 4900 | 4900 | Thanh Xuân, Thanh Trì, Cầu Giấy | ||
| 6 | Đội PCCC khu vực Cầu Giấy | Cầu Giấy | 3854 | 3854 | Cầu Giấy, Ba Đình, Đống Đa | ||
| 7 | Đội PCCC khu vực Từ Liêm 1 | Từ Liêm | 4900 | 4900 | Từ Liêm | ||
| 8 | Đội PCCC khu vực Từ Liêm 2 | Từ Liêm | 4900 | 4900 | Từ Liêm | ||
| 9 | Đội PCCC khu vực Sóc Sơn | Sóc Sơn | 4900 | 4900 | Sóc Sơn | ||
| 10 | Đội PCCC khu vực Đông Anh 1 | Đông Anh | 7417 | 7417 | 7417 | Đông Anh | |
| 11 | Đội PCCC khu vực Đông Anh 2 | Đông Anh | 7300 | 7300 | Khu vực phía Bắc sông Hồng | ||
| 12 | Đội PCCC khu vực Đông Anh 3 | Đông Anh | 4900 | 4900 | Đông Anh | ||
| 13 | Đội PCCC khu vực Gia Lâm 1 | Gia Lâm | 4191 | 4191 | Gia Lâm | ||
| 14 | Đội PCCC khu vực Gia Lâm 2 | Đội PCCC | Gia Lâm | 4900 | 4900 | Gia Lâm | |
| Xưởng SX | 3000 | 3000 | |||||
| Cộng | 17777 | 54400 | 72177 | ||||
b. Lực lượng cảnh sát cơ động (CSCĐ)
Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng đất đến năm 2020
| TT | Đơn vị | Vị trí | Diện tích (m2) | Địa bàn phục vụ | ||
| H.trạng | Xin mới | Cộng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đại đội 7 + CH | Hoàn Kiếm | 3129 | 3129 | 7 quận nội thành | |
| 2 | Đại đội 3 | Đống Đa | 2500 | 2500 | ||
| 3 | Đại đội 2 + 9 | Từ Liêm | 4800 | 4800 | ||
| 4 | Đại đội 1 | Hai Bà Trưng | 2800 | 2800 | Hai Bà Trưng+Thanh Trì | |
| 5 | Thanh Xuân | Từ Liêm | 2800 | 2800 | Thanh Xuân+Từ Liêm | |
| 6 | Đông Anh | Đông Anh | 2800 | 2800 | Đông Anh+Sóc Sơn | |
| 7 | Gia Lâm | Gia Lâm | 2800 | 2800 | Gia Lâm | |
| Cộng | 5629 | 16000 | 21629 | |||
c. Lực lượng cảnh sát giao thông (CSGT)
Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng đất đến năm 2020
| TT | Đơn vị | Vị trí | Diện tích (m2) | Địa bàn phục vụ | ||
| H.trạng | Xin mới | Cộng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Trụ sở phòng | Hoàn Kiếm | 1326 | 1326 | Toàn thành phố | |
| 2 | Đội đèn | Hoàn Kiếm | 182 | 182 | Toàn thành phố | |
| 3 | Đội đường thuỷ | Hai B.Trưng | 486 | 468 | Toàn thành phố | |
| 4 | Đội TTDD | Cầu Giấy | 400 | 400 | Toàn thành phố | |
| 5 | QLX số 2 | Hà Tây | 395 | 395 | Phía Tây Nam TP | |
| 6 | LX số 1 | Đống Đa | 797 | 797 | Nội thành | |
| 7 | Đội CSGT 1 | Hoàn Kiếm | 600 | 600 | Hoàn Kiếm | |
| 8 | Đội CSGT 2 | Đống Đa | 1052 | 1052 | Đống Đa | |
| 9 | Đội CSGT 3 | Từ Liêm | 600 | 600 | Thanh Xuân | |
| 10 | Đội CSGT 4 | Hai B.Trưng | 600 | 600 | Hai Bà Trưng | |
| 11 | Đội CSGT (đội CSGT đầu mối) | Gia Lâm | 1100 | 1100 | Gia Lâm | |
| 12 | Đội CSGT 6 | Sóc Sơn | 600 | 600 | Sóc Sơn | |
| 13 | Đội CSGT 7 (đội CSGT đầu mối) | Từ Liêm | 1100 | 1100 | Phía Tây TP | |
| 14 | Đội CSGT 8 (đội CSGT đầu mối) | Thanh Trì | 6155 | 6155 | Phía Nam TP | |
| 15 | Đội CSGT Tây Hồ | Từ Liêm | 361 | 340 | 701 | Tây Hồ |
| 16 | Đội CSGT Đông Anh | Đông Anh | 1100 | 1100 | Phía Bắc TP | |
| Cộng | 10763 | 6400 | 17176 | |||
2.2. Kế hoạch xây dựng mạng lưới các địa điểm mới đến năm 2020:
Bảng diện tích quỹ đất (m2) dự kiến xây dựng mới của lực lượng cảnh sát phòng cháy chữa cháy (thuộc công an thành phố Hà Nội)
| TT | Đơn vị | Vị trí | Năm | Địa bàn phục vụ | ||
| 2005 | 2010 | 2020 | ||||
| 1 | Đội PCCC Tây Hồ | Tây Hồ | 4900 | Tây Hồ | ||
| 2 | Đội PCCC Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng | 4900 | Hai Bà Trưng, Thanh Trì | ||
| 3 | Đội PCCC Thanh Trì | Thanh Trì | 4900 | Thanh Trì | ||
| 4 | Đội PCCC Thanh Xuân | Thanh Trì | 4900 | Thanh Xuân, Thanh Trì, Cầu Giấy | ||
| 5 | Đội PCCC Từ Liêm 1 | Từ Liêm | 4900 | Từ Liêm | ||
| 6 | Đội PCCC Từ Liêm 2 | Từ Liêm | 4900 | Từ Liêm | ||
| 7 | Đội PCCC Sóc Sơn | Sóc Sơn | 4900 | Sóc Sơn | ||
| 8 | Đội PCCC Đông Anh 2 | Đông Anh | 7300 | Đông Anh | ||
| 9 | Đội PCCC Đông Anh 3 | Đông Anh | 4900 | Đông Anh | ||
| 10 | Đội PCCC Gia Lâm 2 | Gia Lâm | 7900 | Gia Lâm | ||
| Cảnh sát PCCC | 24500 | 12800 | 17100 | |||
Bảng diện tích quỹ đất (m2) dự kiến xây dựng mới của lực lượng cảnh sát cơ động (thuộc công an thành phố Hà Nội)
| TT | Đơn vị | Vị trí | Năm | Địa bàn phục vụ | ||
| 2005 | 2010 | 2020 | ||||
| 1 | Đại đội 2+9 | Từ Liêm | 4800 | |||
| 2 | Đại đội 1 | Hai B.Trưng | 2800 | Hai Bà Trưng+Thanh Trì | ||
| 3 | Thanh Xuân | Từ Liêm | 2800 | Thanh Xuân+Từ Liêm | ||
| 4 | Đông Anh | Đông Anh | 2800 | Đông Anh+Sóc Sơn | ||
| 5 | Gia Lâm | Gia Lâm | 2800 | Gia Lâm | ||
| Cộng | 5600 | 10400 | ||||
Bảng diện tích quỹ đất (m2) dự kiến xây dựng mới của lực lượng cảnh sát giao thông (thuộc công an thành phố Hà Nội)
| TT | Đơn vị | Vị trí | Năm | Địa bàn phục vụ | ||
| 2005 | 2010 | 2020 | ||||
| 1 | Đội TTDĐ | Cầu Giấy | 400 | Toàn thành phố | ||
| 2 | Đội CSGT 1 | Hoàn Kiếm | 600 | Hoàn Kiếm | ||
| 3 | Đội CSGT 3 | Từ Liêm | 600 | Thanh Xuân | ||
| 4 | Đội CSGT 4 | Hai Bà Trưng | 600 | Hai Bà Trưng | ||
| 5 | Đội CSGT 5 | Gia Lâm | 1100 | Gia Lâm | ||
| 6 | Đội CSGT 6 | Sóc Sơn | 600 | Sóc Sơn | ||
| 7 | Đội CSGT 7 | Từ Liêm | 1100 | Phía Tây TP | ||
| 8 | Đội CSGT Tây Hồ | Từ Liêm | 340 | Tây Hồ | ||
| 9 | Đội CSGT Đông Anh | Đông Anh | 1100 | Phía Bắc TP | ||
| Cộng | 1904 | 2300 | 2200 | |||