Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh qui hoạch chi tiết Dự án "Làng quốc tế Thăng Long" tỷ lệ 1/500, do Tổng công ty xây dựng Hà Nội (Bộ Xây dựng) lập với các nội dung chủ yếu sau :
1. Vị trí, ranh giới và qui mô :
a. Vị trí : "Làng quốc tế Thăng Long" nằm ở phía Tây Thành phố, tại phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
b. Ranh giới :
- Phía Bắc giáp khu nhà ở cao tầng Nghĩa Đô.
- Phía Đông giáp đường từ Dịch Vọng đến Nghĩa Tân và trường phổ thông THCS Dịch Vọng.
- Phía Nam và Tây Nam giáp đường Trần Đăng Ninh.
- Phía Tây giáp đường Nguyễn Phong Sắc.
c. Qui mô : Tổng diện tích đất 83.419 m2
2. Nội dung điều chỉnh qui hoạch chi tiết :
2.1. Các chỉ tiêu qui hoạch của toàn dự án :
| Chỉ tiêu qui hoạch | Theo Quyết định số 2465/QĐ-UB ngày 27/7/1996 của UBND TP | Theo qui hoạch chi tiết điều chỉnh | Ghi chú |
| Qui mô sử dụng đất của dự án (m2) | 101.818 | 83.419,00 | Giữ lại khu trường THCS và khu cây xanh hiện có để thực hiện theo qui hoạch chi tiết Quận Cầu Giấy đã duyệt |
| Diện tích xây dựng (m2) | 31,167 | 24.300,14 | |
| Diện tích sàn (m2) | 209,74 | 187.213,04 | |
| Hệ số sử dụng đát (lần) | 2,05 | 2,3 |
2.2. Các chỉ tiêu trong từng ô đất :
| TT | Chức năng sử dụng | Tổng diện tích lô đất (m2) | Diện tích XD (m2) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ xây dựng | Hệ số sử dụng đất | Số tầng cao |
| 1 | Khu biệt thự đơn có ký hiệu (I) | (11314,34) 9.200,65 | (2.550) 2.339 | (7.650) 7.017 | (23%) 25,4% | (0,67) 0,76 | (3) 3 |
| 2 | Khu biệt thự ghép có ký hiệu (G) | (7.383,36) 8.032,84 | (3.976) 4.247 | (11.178) 12.592 | (54%) 52% | (1,65) 1,56 | (2-3) 2-3 |
| 3 | Khu TDTT có ký hiệu (H) | (6.892,52) 6.094,71 | (467) 498,54 | (1.900) 1.495,62 | (6%) 8,1% | (0,22) 0,25 | (3) 3 |
| 4 | Khu kỹ thuật có ký hiệu (J) | (1.200,46) 998,57 | |||||
| 5 | Khu chung cư trung tầng có ký hiệu (C) | (11.173,57) 8.708,15 | (3.580) 2.861 | (16.600) 13.968,87 | (32%) 32,9% | (1,48) 1,6 | (3-6) 3-6 |
| 6 | Khu chung cư trung, cao tầng có ký hiệu (A, B) | (24.555,8) 24.212,02 | (8594,377) 9.216,39 | (8.310) 89452,54 | (29%) 38,1% | (3,04) 3,69 | (4-16) 4-16 |
| 7 | Khu 28 tầng có ký hiệu (E,F,D) | (19.050,5) 11.088,09 | (12.000) 5.138,21 | (84.100) 62.687P | (54%) 46,4% | (3,82) 5,6 | (3-28) 3-28 |
* Ghi chú :
(11.314,34) = Số liệu theo qui hoạch đã được phê duyệt
9.200,65 Số liệu theo qui hoạch điều chỉnh
2.3. Mạng lưới hạ tầng kỹ thuật :
- Giữ nguyên mạng lưới đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện theo qui hoạch chi tiết đã duyệt tại Quyết định số 2465/QĐ-UB ngày 27/7/1996 của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trừ phần khu trường học và cây xanh.
- Bổ sung đường giao thông nằm phía ngoài của Dự án nối Dịch Vọng sang Nghĩa Đô (bản vẽ QHĐC-06 từ điểm K đến điểm F) được thiết kế với mặt cắt đường ngang rộng 10,5m; trong đó lòng đường rộng 5,5m; vỉa hè mỗi bên rộng 2,5m (căn cứ vào thực tế đất còn lại của Dự án).
- Riêng toàn bộ hệ thống thoát nước của dự án theo thiết kế được duyệt thoát ra mương thoát nước Nghĩa Đô qua trạm bơm nước thải nằm trên phần đất khu trường học và cây xanh, nay được điều chỉnh theo phương án đấu nối hệ thống thoát nước của Dự án với hệ thống thoát nước chung của Thành phố nằm trên trục đường Trần Đăng Ninh.