Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản
| STT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| 1 | Khai thác tận thu khoáng sản thiếc tại các bãi thải của mỏ đã đóng cửa mỏ | 40,0 | Tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |