Điều 1.
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng tại phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn kiến trúc đô thị Hà nội lập tháng 05/2001 với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Điều chỉnh diện tích khu đất di dân từ 51.246m2 lên 52.706m2.
Trong đó:
+ 51.246m2 đất được cấp theo quyết định số 567/QĐ-TTg ngày 08/07/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
+ Phần diện tích chênh lệch là: 1.460m2 bao gồm:
- Khu 1 có diện tích 146m2 là phần đất dự kiến thu hồi của Chi cục Thuế quận Cầu Giấy để phục vụ cho việc mở rộng tuyến đường trung tâm của khu di dân ra đường Nguyễn Phong Sắc từ 10,5 đến 17m.
- Khu 2 có diện tích 1.096m2 là phần đất của UBND Thành phố giao cho Ban Quản lý dự án quận Cầu Giấy quản lý tại quyết định số 25/QĐ-UB ngày 04/11/1996 (lô d khu di dân đường 32)
- Khu 3 có diện tích đất 245m2 là phần đất lưu không phía sau các lô đất đã cấp để di dân khi mở rộng quốc lộ 32.
2. Điều chỉnh chiều mặt cắt đường, đoạn đường trung tâm của khu di dân ra đường Nguyễn Phong Sắc (tuyến đường a trong quy hoạch) từ 10,5m đến 17m, mở rộng về phía Nam tim đường quy hoạch cũ.
3. Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của một số ô đất trong khu ở (theo hướng tăng diện tích đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng). Cụ thể là:
Ô đất cơ quan CQ1 trong quy hoạch cũ với diện tích 3.790m2 thu hẹp chỉ còn lại 1.281m2 trong quy hoạch điều chỉnh.
Ô đất cơ quan CQ2 trong quy hoạch cũ (trừ trụ sở Chi cục Thuế Cầu Giấy và Đài truyền thanh Từ Liêm) nay theo quy hoạch điều chỉnh chuyển thành đất xây dựng nhà ở cao tầng.
Không bố trí bãi đỗ xe tập trung theo quy hoạch đã được duyệt trước đây và chuyển chức năng này vào tầng ngầm các nhà ở cao tầng. Bãi đỗ xe ĐX2 trong quy hoạch đã được duyệt nay chuyển thành đất xây dựng nhà ở cao tầng thuộc vào N06.
Các ô đất N03 và ĐX1 trong quy hoạch đã được phê duyệt trước đây kết hợp lại thành ô đất N03 trong quy hoạch điều chỉnh (sau khi bỏ đi tuyến đường h và i có mặt cắt 7,5m trong quy hoạch cũ).
4. Tuyến đường c trong quy hoạch cũ đoạn đi qua ô đất N06 nay chỉnh sửa chạy vòng sát xuống ô đất khu d (đã được UBND Thành phố giao cho Ban QLDA quận Cầu Giấy quản lý theo quyết định 25/QĐ-UB ngày 04/01/1996) để mở rộng ô đất N06 trong quy hoạch cũ thành ô đất N07 trong quy hoạch điều chỉnh.
5. Xây dựng khối nhà chung cư 5 tầng (tầng 1 là cửa hàng dịch vụ cho thuê) ở phần còn lại của các lô đất mà một nửa đã cấp để di dân giải phóng mặt bằng đường 32 trước đây; Trong đó dành lại: 607m2 ( Các lô: N09; N010; N012; N015) đất phục vụ cho nhu cầu di dân tại chỗ của quận Cầu Giấy.
6. Vỉa hè các tuyến đường được mở rộng hơn (từ 2,5m trong quy hoạch cũ thành 3-4m trong quy hoạch điều chỉnh ) để có khoảng cách trồng cây xanh và bố trí hệ thống tuy-nen kỹ thuật.
7. Điều chỉnh kết cấu mặt cắt ngang đường nối từ đường 32 đến đường Trần Đăng Ninh có mặt cắt từ 19,5m -26m bằng việc cống hoá toàn bộ tuyến mương hiện có để mở rộng lòng đường và đảm bảo cảnh quan môi trường khu vực.
8. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc đạt được sau khi điều chỉnh như sau:
| TT | Tên ô đất | Chỉ tiêu | Tầng cao trung bình | Hệ số sử dụng đất | |||
| Diện tích đất (m2) | Diện tích XD (m2) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ XD (%) | ||||
| I | Đất xây dựng nhà ở | 24.888 | 12.170 | 122.850 | 49 | 4,94 | |
| 1 | Ô đất N01 | 1.863 | 783 | 10.962 | 43,2 | 14 | 5,88 |
| 2 | Ô đất N02 | 3.350 | 1.175 | 16.450 | 35 | 14 | 4,91 |
| 3 | Ô đất N03 | 5.921 | 2.330 | 30.660 | 39 | 13,2 | 5,18 |
| 4 | Ô đất N04 | 1.694 | 535 | 7.490 | 31,6 | 14 | 4,42 |
| 5 | Ô đất N05 | 2.675 | 927 | 11.094 | 35 | 11,97 | 4,15 |
| 6 | Ô đất N06 | 1.925 | 783 | 10.692 | 40,7 | 14 | 5,55 |
| 7 | Ô đất N07 | 1.762 | 783 | 10.692 | 44,4 | 14 | 6,07 |
| 8 | Ô đất N08 | 523 | 455 | 2.275 | 87 | 5 | 4,35 |
| 9 | Ô đất N09 | 144 | 100 | 500 | 70 | 5 | 3,47 |
| 10 | Ô đất N010 | 126 | 88 | 440 | 70 | 5 | 3,49 |
| 11 | Ô đất N011 | 2.326 | 2.024 | 10.151 | 87 | 5 | 4,36 |
| 12 | Ô đất N012 | 198 | 139 | 695 | 70 | 5 | 3,51 |
| 13 | Ô đất N013 | 182 | 1.115 | 5.575 | 87 | 5 | 4,35 |
| 14 | Ô đất N014 | 503 | 438 | 2.190 | 87 | 5 | 4,35 |
| 15 | Ô đất N015 | 139 | 97 | 485 | 70 | 5 | 3,49 |
| 16 | Ô đất N016 | 457 | 398 | 1.990 | 87 | 5 | 4,35 |
| II | Đất nhà trẻ | 2.583 | |||||
| 1 | Ô đất NT01 | 2.583 | 1.229 | 2.516,6 | 47 | 2 | 0,97 |
| III | Đất cơ quan | 2.803 | |||||
| 1 | Ô đất cơ quan CQ01 | 1.281 | 508 | 5.692 | 39,7 | 11,2 | 4,4 |
| 2 | Ô đất cơ quan CQ02 | 1.522 | 699 | 3.317 | 46 | 4,8 | 2,2 |
| IV | Đất giao thông | 21.249 | |||||
| V | Đất cây xanh | 791 | |||||
| 1 | Ô đất CX | 791 | |||||
| VI | Đất CT kỹ thuật | 392 | |||||
| 1 | Ô đất kỹ thuật KT01 | 68 | |||||
| 2 | Ô đất kỹ thuật KT02 | 324 | |||||