Điều 2. Tuỳ theo hình thức ban hành, ngày có hiệu lực và phạm vi áp dụng, các tiêu chuẩn trên phải được nghiêm chỉnh chấp hành trong tất cả các ngành, các địa phương có liên quan.
| CHỦ NHIỆM (UỶ BAN, VĂN PHÒNG) (Đã ký) Lê Khắc |
DANH MỤC
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 733-KHKT/QĐ ngày 30-12-1975)
| Số hiệu tiêu chuẩn | Tên gọi | Hình thức ban hành | Ngày có hiệu lực | Phạm vi áp dụng |
| TCVN 1765-75 | Thép cácbon kết cấu thông thường. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật. | Chính thức áp dụng | 1-1-1977 | Tất cả các ngành, các địa phương |
| TCVN 1766-75 | Thép cácbon kết cấu chất lượng tốt. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật. | -nt- | -nt- | -nt- |
| TCVN 1767-75 | Thép đàn hồi. Nhãn hiệu và yêu cầu kỹ thuật. | -nt- | -nt- | -nt- |
| TCVN 1768-75 | Hồi liệu kim loại đen. Phân loại và yêu cầu kỹ thuật. | Khuyến khích | ||
| TCVN 1769-75 | Hồi liệu kim đen. Yêu cầu đảm bảo an toàn phòng nổ khi gia công và luyện lại. | Chính thức áp dụng | 1-1-1997 | -nt- |
| TCVN 1770-75 | Cát xây dựng.Yêu cầu kỹ thuật | -nt- | -nt- | -nt- |
| TCVN 1771-75 | Đá dăm. sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật. | -nt- | -nt- | -nt- |
| TCVN 1772-75 | Đá, sỏi trong xây dựng. Phương pháp thử. | -nt- | -nt- | -nt- |
CHỦ NHIỆM (UỶ BAN, VĂN PHÒNG)
(Đã ký)
Lê Khắc