Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép.
| TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
| Các thông số nhóm A | |||
| a. Thông số vi sinh vật | |||
| 1 | Coliform tổng số | CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 |
| 2 | E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt | CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 |
| b. Thông số cảm quan và hoá học | |||
| 3 | Màu sắc | TCU | 15 |
| 4 | Mùi (***) | - | Không có mùi lạ |
| 5 | pH(*) | - | Trong khoảng 6,0-8,5 |
| 6 | Độ đục | NTU | 2 |
| 7 | Asen (Arsenic) (As) | mg/L | 0,01 |
| 8 | Clo dư tự do(*) | mg/L | Trong khoảng 0,2-1,0 |
| 9 | Permanganat | mg/L | 2 |
| 10 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | mg/L | 1 |
| 11 | Clorua (Chloride) (Cl-) | mg/L | 250 hoặc 300(**) |
| Các thông số nhóm B | |||
| a. Thông số vi sinh vật | |||
| 12 | Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) | CFU/100mL | < 1 |
| 13 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | CFU/100mL | < 1 |
| b. Thông số hoá học | |||
| 14 | Antimon (Sb) | mg/L | 0,02 |
| 15 | Bari (Ba) | mg/L | 1,3 |
| 16 | Cadmi (Cd) | mg/L | 0,003 |
| 17 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | mg/L | 2,4 |
| 18 | Chì (Plumbum) (Pb) | mg/L | 0,01 |
| 19 | Đồng (Cuprum) (Cu) | mg/L | 1 |
| 20 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | mg/L | 300 |
| 21 | Kẽm (Zincum) (Zn) | mg/L | 2 |
| 22 | Chromi (Cr) | mg/L | 0,05 |
| 23 | Florua (Fluoride) (F-) | mg/L | 1,5 |
| 24 | Mangan (Mn) | mg/L | 0,1 |
| 25 | Nhôm (Aluminium) (Al) | mg/L | 0,2 |
| 26 | Natri (Na) | mg/L | 200 |
| 27 | Nickel (Ni) | mg/L | 0,07 |
| 28 | Nitrat (NO3- tính theo N) | mg/L | 11 |
| 29 | Nitrit (NO2- tính theo N) | mg/L | 0,9 |
| 30 | Sắt (Ferrum) (Fe) | mg/L | 0,3 |
| 31 | Seleni (Se) | mg/L | 0,04 |
| 32 | Sulfat (Sulfate) (SO42-) | mg/L | 250 |
| 33 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | mg/L | 0,001 |
| 34 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | mg/L | 1.000 |
| Nhóm Alkan Clo hóa | |||
| 35 | 1,1,1 - Trichloroethane (C2H3Cl3) | µg/L | 2.000 |
| 36 | 1,2 - Dichloroethane (C2H4Cl2) | µg/L | 30 |
| 37 | 1,2 - Dichloroethene (C2H2Cl2) | µg/L | 50 |
| 38 | Carbon tetrachloride (CCl4) | µg/L | 2 |
| 39 | Tetrachloroethene (C2Cl4) | µg/L | 40 |
| 40 | Trichloroethene (C2HCl3) | µg/L | 8 |
| 41 | Vinyl chloride (C2H3Cl) | µg/L | 0,3 |
| Nhóm Hydrocacbua thơm | |||
| 42 | Benzene (C6H6) | µg/L | 10 |
| 43 | Ethylbenzene (C8H10) | µg/L | 300 |
| 44 | Styrene (C8H8) | µg/L | 20 |
| 45 | Toluene (C7H8) | µg/L | 700 |
| 46 | Xylene (C8H10) | µg/L | 500 |
| Nhóm Benzen Clo hóa | |||
| 47 | 1,2 - Dichlorobenzene (C6H4Cl2) | µg/L | 1.000 |
| Nhóm chất hữu cơ phức tạp | |||
| 48 | Hexachlorobutadiene (C4Cl6) | µg/L | 0,6 |
| Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật | |||
| 49 | 1,2- Dibromo - 3 chloropropane (C3H5Br2Cl) | µg/L | 1 |
| 50 | 1,2 - Dichloropropane (C3H6Cl2) | µg/L | 40 |
| 51 | 1,3- Dichloropropene (C3H4Cl2) | µg/L | 20 |
| Nhóm Trihalomethane (THM) | |||
| 52 | Bromodichloromethane (CHBrCl2) | µg/L | 60 |
| 53 | Bromoform (CHBr3) | µg/L | 100 |
| 54 | Chloroform (CHCl3) | µg/L | 300 |
| 55 | Dibromochloromethane (CHBr2Cl) | µg/L | 100 |
Chú thích:
- Dấu (*) thông số đo tại hiện trường
- Dấu (**) chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn
- Dấu (***) chấp nhận phương pháp cảm quan tại hiện trường
- Dấu (-) là không có đơn vị tính
- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:
Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1