vanban.org

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép. — Quyết định 73/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 03/09/2026 Hiệu lực 15/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép.

TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép
Các thông số nhóm A
  a. Thông số vi sinh vật
1 Coliform tổng số CFU/100 mL hoặc MPN/100mL < 1
2 E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL hoặc MPN/100mL < 1
  b. Thông số cảm quan và hoá học
       
3 Màu sắc TCU 15
4 Mùi (***) - Không có mùi lạ
5 pH(*) - Trong khoảng 6,0-8,5
6 Độ đục NTU 2
7 Asen (Arsenic) (As) mg/L 0,01
8 Clo dư tự do(*) mg/L Trong khoảng 0,2-1,0
9 Permanganat mg/L 2
10 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) mg/L 1
11 Clorua (Chloride) (Cl-) mg/L 250 hoặc 300(**)
Các thông số nhóm B
  a. Thông số vi sinh vật    
12 Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) CFU/100mL < 1
13 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) CFU/100mL < 1
  b. Thông số hoá học    
14 Antimon (Sb) mg/L 0,02
15 Bari (Ba) mg/L 1,3
16 Cadmi (Cd) mg/L 0,003
17 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) mg/L 2,4
18 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01
19 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 1
20 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/L 300
21 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 2
22 Chromi (Cr) mg/L 0,05
23 Florua (Fluoride) (F-) mg/L 1,5
24 Mangan (Mn) mg/L 0,1
25 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0,2
26 Natri (Na) mg/L 200
27 Nickel (Ni) mg/L 0,07
28 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/L 11
29 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/L 0,9
30 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3
31 Seleni (Se) mg/L 0,04
32 Sulfat (Sulfate) (SO42-) mg/L 250
33 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001
34 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1.000
  Nhóm Alkan Clo hóa    
35 1,1,1 - Trichloroethane (C2H3Cl3) µg/L 2.000
36 1,2 - Dichloroethane (C2H4Cl2) µg/L 30
37 1,2 - Dichloroethene (C2H2Cl2) µg/L 50
38 Carbon tetrachloride (CCl4) µg/L 2
39 Tetrachloroethene (C2Cl4) µg/L 40
40 Trichloroethene (C2HCl3) µg/L 8
41 Vinyl chloride (C2H3Cl) µg/L 0,3
  Nhóm Hydrocacbua thơm    
42 Benzene (C6H6) µg/L 10
43 Ethylbenzene (C8H10) µg/L 300
44 Styrene (C8H8) µg/L 20
45 Toluene (C7H8) µg/L 700
46 Xylene (C8H10) µg/L 500
  Nhóm Benzen Clo hóa    
47 1,2 - Dichlorobenzene (C6H4Cl2) µg/L 1.000
  Nhóm chất hữu cơ phức tạp    
48 Hexachlorobutadiene (C4Cl6) µg/L 0,6
  Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật    
49 1,2- Dibromo - 3 chloropropane (C3H5Br2Cl) µg/L 1
50 1,2 - Dichloropropane (C3H6Cl2) µg/L 40
51 1,3- Dichloropropene (C3H4Cl2) µg/L 20
  Nhóm Trihalomethane (THM)    
52 Bromodichloromethane (CHBrCl2) µg/L 60
53 Bromoform (CHBr3) µg/L 100
54 Chloroform (CHCl3) µg/L 300
55 Dibromochloromethane (CHBr2Cl) µg/L 100

Chú thích:

- Dấu (*) thông số đo tại hiện trường

- Dấu (**) chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn

- Dấu (***) chấp nhận phương pháp cảm quan tại hiện trường

- Dấu (-) là không có đơn vị tính

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1