vanban.org

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025 kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm: — Quyết định 73/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 127/2025/QĐ-UBND · 16/12/2025
Hòa Bình Ban hành 30/12/2024 Hiệu lực 10/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025 · 73/2024/QĐ-UBND
01/01/2026127/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/01/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025 kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối tài nguyên khác (Phụ lục V).