vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định (đối với công trình cấp nước do Ban Quản lý nước sạch và Vệ sinh môi trường huyện Tuy Phước quản lý, vận hành), cụ thể như sau: — Quyết định 73/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 14/11/2023 Hiệu lực 01/12/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định (đối với công trình cấp nước do Ban Quản lý nước sạch và Vệ sinh môi trường huyện Tuy Phước quản lý, vận hành), cụ thể như sau:

Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Ban Quản lý nước sạch và Vệ sinh môi trường huyện Tuy Phước quản lý, vận hành tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:

STTĐối tượng tiêu thụ Đơn giá (đồng/m3)(chưa có thuế GTGT)
Giá bán lẻ Công trình cấp nước xã Phước Sơn, công trình cấp nước xã Phước Quang, công trình cấp nước xã Phước Thuận
1Hộ dân cư
aHộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng4.200
bHộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng7.500
cHộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu sốsử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên (tính từ m3 thứ 20trở lên)8.800
2Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập;trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)10.600
3Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất12.400
4Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ16.700