vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà — Quyết định 73/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2020 Thay thế: 04/2020/QĐ-UBND · 19/02/2020
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp · 04/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp · 73/2016/QĐ-UBND
01/03/202004/2020/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà

Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT Ghi chú
I Vé lượt      
1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 5.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe
2 Xe thô sơ (xe lôi, ba gát, xích lô và các loại xe tương tự) đồng/lượt 6.000
3 Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự đồng/lượt 25.000
4 Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn đồng/lượt 25.000
5 Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe chở hàng tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn đồng/lượt 35.000
6 Xe khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi đồng/lượt 50.000
7 Xe khách từ 30 ghế ngồi trở lên đồng/lượt 60.000
8 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn đồng/lượt 60.000
9 Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến 16 tấn, xe rơ móc đồng/lượt 70.000
II Vé bao phà      
1 Phà từ 40 tấn đến 60 tấn đồng/chuyến 200.000  
2 Phà 100 tấn đồng/chuyến 300.000  
III Vé tháng      
1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/xe/tháng 120.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe
2 Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi Mức thu bằng 30 lần giá vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng