Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
|
Số
TT |
Đối tượng |
Đơn vị tính |
Giá đã bao gồm thuế VAT |
Ghi chú |
|
I |
Vé lượt |
|
|
|
|
1 |
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự |
đồng/lượt |
5.000 |
Tính
chung
cho
người, xe và hàng hóa trên
xe |
|
2 |
Xe thô sơ (xe lôi, ba gát, xích lô và các loại xe tương tự) |
đồng/lượt |
6.000 |
|
3 |
Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự |
đồng/lượt |
25.000 |
|
4 |
Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn |
đồng/lượt |
25.000 |
|
5 |
Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe chở hàng tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn |
đồng/lượt |
35.000 |
|
6 |
Xe khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi |
đồng/lượt |
50.000 |
|
7 |
Xe khách từ 30 ghế ngồi trở lên |
đồng/lượt |
60.000 |
|
8 |
Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/lượt |
60.000 |
|
9 |
Xe chở hàng trọng tải từ
10 tấn đến 16 tấn, xe rơ móc |
đồng/lượt |
70.000 |
|
II |
Vé bao phà |
|
|
|
|
1 |
Phà từ 40 tấn đến 60 tấn |
đồng/chuyến |
200.000 |
|
|
2 |
Phà 100 tấn |
đồng/chuyến |
300.000 |
|
|
III |
Vé tháng |
|
|
|
|
1 |
Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự |
đồng/xe/tháng |
120.000 |
Tính
chung
cho
người, xe và hàng hóa trên
xe |
|
2 |
Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi |
Mức thu bằng 30 lần giá vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng |