Điều 1. Nay phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất đề tính thu tiền sử đất ở của hộ gia đình, cá nhận trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, khi được cấp giấy chứng nhận (công nhận) quyền sử dụng đất ở đối với phần diện tích đới với phần diện tích ngoài hạn mức giao đất ở tại địa phương; được phép chuyển mục đích sử dụng đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương), cụ thể như sau:
a) Hệ số áp dụng giá đất ở tại khu vực nông thôn:
| Stt | Địa bàn | 50m đầu tiếp giáp đường giao thông (hoặc vị trí 1) | Các vị trí (50m) liền kề sau, tiếp theo còn lại |
| 1 | Xã Long Sơn (thành phố Vũng Tàu) | 1,5 | 1,5 |
| 2 | Xã Phước Tỉnh (huyện Long Điền) Xã Lộc An (huyện Đất Đỏ) | 1,5 | 1,2 |
| 3 | Xã Hòa Long, Long Phước, Tân Hưng (thị xã Bà Rịa) Xã Kim Long (huyện Châu Đức) Xã Phước Hưng (huyện Long Điền) | 1,2 | 1,1 |
| 4 | Huyện Côn Đảo và các xã còn lại | 1,0 | 1,0 |
b) Hệ số áp dụng giá đất ở tại đô thị:
| Stt | Địa bàn | Vị trí | Các vị trí còn lại |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Nguyễn An Ninh, Thắng Tam, Thắng Nhất (thành phố Vũng Tàu). Thị trấn Phú Mỹ Thị trấn Long Hải | 1,5 | 1,2 |
| 2 | Phường 9, 10, 11, 12, Rạch Dừa (thành phố Vũng Tàu). Phường Phước Trung, Phước Hiệp, Phước Nguyên, Long Tâm, Phước Hưng, Long Toàn, Long Hương, Kim Dinh (thị xã Bà Rịa) | 1,5 | 1,1 |
| 3 | Thị trấn Ngãi Giao, Phước Hải, Phước Bửu, Long Điền, Đất Đỏ | 1,2 | 1,05 |
Vị trí, loại đường, khu vực của từng thửa đất được xác định theo quy định ban hành kèm theo Quyết định quy định bảng giá các loại đất ban hành ngày 01 tháng 01 hàng năm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.