vanban.org

Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Về việc mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/02/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/02/2012 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2012/QĐ-UBND · 23/02/2012
Cần Thơ Ban hành 27/08/2008 Hiệu lực 06/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Về việc mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua · 73/2008/QĐ-UBND
23/02/201203/2012/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 06/09/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/02/2012 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 73/2008/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 27 tháng 8 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 06 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc mức chi khen thưởng và hỗ trợ khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua;

Theo đề nghị tại Công văn số 1618/STC-HCSN ngày 12 tháng 8 năm 2008 của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo, văn hóa, văn nghệ, Cụm thi đua (kèm theo các Phụ lục):

- Phụ lục 1: mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

- Phụ lục 2: mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực văn hóa, văn nghệ;

Nguồn kinh phí chi cho Phụ lục 1 và Phụ lục 2: chi từ kinh phí sự nghiệp của các ngành được giao dự toán hàng năm và kinh phí vận động từ nguồn xã hội hóa.

- Phụ lục 3: mức chi khen thưởng đối với các đơn vị đạt thứ hạng cao tại các Cụm thi đua.

Nguồn kinh phí chi cho Phụ lục 3: chi từ kinh phí khen thưởng của thành phố quản lý.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất sau năm ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                            TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                               CHỦ TỊCH

                                              Trần Thanh Mẫn

Phụ lục 1

Mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo

(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 08 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

 Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung Mức chi Ghi chú  
 
1  Hội thi Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố:      
1.1  Mầm non: (02 lứa tuổi)      
   Các giải thưởng của 01 lứa tuổi gồm 3 khối lớp:      
   - Giải nhất  250    
   - Giải nhì  200    
   - Giải ba  150    
   - Giải khuyến khích  100    
1.2  Tiểu học:      
a  Giáo viên dạy giỏi:      
   Các giải thưởng của 01 khối lớp:
(Giáo viên chủ nhiệm và Giáo viên bộ môn)
     
   - Giải nhất  250    
   - Giải nhì  200    
   - Giải ba  150    
   - Giải khuyến khích  100    
b  Giáo viên dạy giỏi ứng dụng Công nghệ thông tin:      
   Các giải thưởng của 01 khối lớp:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  250    
   - Giải khuyến khích  200    
1.3  Trung học cơ sở và Trung học phổ thông:      
a  Giáo viên dạy giỏi:      
   Các giải thưởng của 01 khối lớp:      
   - Giải nhất  250    
   - Giải nhì  200    
   - Giải ba  150    
   - Giải khuyến khích  100    
b  Giáo án điện tử:      
   Các giải thưởng của 01 khối lớp:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  250    
   - Giải khuyến khích  200    
2  Hội thi sáng tạo đồ dùng dạy học:      
2.1  Mầm non: (02 lứa tuổi)      
   Các giải thưởng của 01 lứa tuổi gồm 3 khối lớp:      
a  Giải cá nhân:      
   - Giải nhất  300    
   - Giải nhì  250    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
b  Giải tập thể:      
   - Giải nhất  500    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
2.2  Tiểu học:      
   Các giải thưởng của 01 khối lớp:
(Giáo viên chủ nhiệm và Giáo viên bộ môn):
     
a  Giải cá nhân:      
   - Giải nhất  300    
   - Giải nhì  250    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
b  Giải tập thể:      
   - Giải nhất  500    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
2.3  Trung học cơ sở và Trung học phổ thông:      
   Các giải thưởng 01 môn học:      
a  Giải cá nhân:      
   - Giải nhất  300    
   - Giải nhì  250    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
b  Giải tập thể:      
   - Giải nhất  500    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
3  Hội thi theo chuyên đề:      
3.1  Mầm non: (02 lứa tuổi)      
a  Giải cá nhân:      
a1  Đối với trẻ: (3 khối lớp)      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
a2  Đối với phụ huynh:      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
a3  Đối với giáo viên:      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
b  Giải tập thể:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
3.2  Tiểu học:      
A  * Hội thi An toàn giao thông (5 khối lớp)      
a  Giải đơn vị trường:      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
b  Giải đơn vị quận, huyện:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
B  Hội thi vẽ tranh: (5 khối lớp)      
a  Giải cá nhân:      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
b  Giải tập thể:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
3.3  Hội thi Tổng phụ trách giỏi và Bí thư Đoàn giỏi      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
4  Hội thao, hội thi:      
4.1  Tuyên truyền, giới thiệu sách (giáo viên, học sinh):      
a  Giải cá nhân:      
   - Giải nhất  200    
   - Giải nhì  150    
   - Giải ba  120    
   - Giải khuyến khích  100    
b  Giải tập thể:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
4.2  Bóng rổ tiểu học:      
   - Giải nhất  600    
   - Giải nhì  500    
   - Giải ba  400    
   - Giải khuyến khích  300    
5  Học sinh giỏi cấp quốc gia:      
   - Giải nhất 1,000    
   - Giải nhì  800    
   - Giải ba  700    
   - Giải khuyến khích  500    
6  Học sinh giỏi cấp thành phố:      
6.1  Tin học trẻ không chuyên:      
   - Giải nhất  300    
   - Giải nhì  250    
   - Giải ba  200    
   - Giải khuyến khích  150    
6.2  Học sinh giỏi cấp thành phố
(thực hiện theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
     
   - Giải nhất  300    
   - Giải nhì  250    
   - Giải ba  200    
         
  Phụ lục này gồm bốn trang, sáu mục      
Phụ lục 2

Mức chi khen thưởng đối với lĩnh vực văn hóa, văn nghệ

MỨC CHI KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC VĂN HÓA, VĂN NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 08 năm 2008
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

ĐVT: 1.000 đồng  
STT  Nội dung  Mức chi  Ghi chú  
 
1  Liên hoan ca nhạc, dân ca:      
a  Tiết mục đơn ca      
   - Giải nhất  500    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
b  Tiết mục song ca      
   - Giải nhất  600    
   - Giải nhì  500    
   - Giải ba  400    
   - Giải khuyến khích  300    
c  Tiết mục tam ca      
   - Giải nhất  700    
   - Giải nhì  600    
   - Giải ba  500    
   - Giải khuyến khích  400    
d  Tiết mục tốp ca      
   - Giải nhất  800    
   - Giải nhì  700    
   - Giải ba  600    
   - Giải khuyến khích  500    
2  Hội thi Thông tin lưu động:      
a  Giải toàn đoàn:      
   - Giải nhất  1,500    
   - Giải nhì  1,200    
   - Giải ba  1,000    
   - Giải khuyến khích  800    
b  Giải Kịch bản thông tin:      
   - Giải nhất  1,000    
   - Giải nhì  800    
   - Giải ba  600    
c  Giải triển lãm ảnh:      
   - Giải nhất  800    
   - Giải nhì  600    
   - Giải ba  400    
d  Giải tiết mục cá nhân:      
   - Tác giả kịch bản, họa sĩ, đạo diễn đàn dựng  200    
   - Diễn viên, tuyên truyền viên, phát thanh viên  200    
đ  Giải Chương trình Văn nghệ quần chúng:      
   - Giải nhất  1,000    
   - Giải nhì  800    
   - Giải ba  600    
e  Giải trang trí xe hoa cổ động:      
   - Giải nhất  1,000    
   - Giải nhì  800    
   - Giải ba  600    
3  Sáng tác kịch bản tuyên truyền cổ động:      
a  Giải kịch bản thông tin:      
   - Giải nhất  1,500    
   - Giải nhì  1,200    
   - Giải ba  1,000    
   - Giải khuyến khích  800    
b  Các giải phụ khác (dành cho tác giả có nhiều kịch bản nhất, đơn vị có nhiều tác giả tham gia, kịch bản tuyên truyền có tính thời sự cao... ).  400    
4  Giải Mộc quán - Nguyễn Trọng Quyền      
   - Giải nhất  1,500    
   - Giải nhì  1,200    
   - Giải ba  1,000    
   - Giải khuyến khích  800    
   - Các giải phụ khác  500    
5  Liên hoan đờn ca tài tử:      
a  Giải toàn đoàn:      
   - Giải xuất sắc  1,500    
   - Giải nhất  1,200    
   - Giải nhì  1,000    
   - Giải ba  700    
   - Giải khuyến khích  400    
b  Giải các trích đoạn:      
   - Giải nhất  600    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
c  Giải các ban đờn:      
   - Giải nhất  600    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
d  Giải tiết mục cá nhân:      
   - Dành cho các tác giả  200    
   - Các tiết mục, các nghệ nhân  200    
6  Hội thi Hoa Phượng đỏ      
a  Giải toàn đoàn:      
   - Giải Xuất sắc  1,500    
   - Giải nhất  1,200    
   - Giải nhì  1,000    
   - Giải ba  800    
   - Giải đặc biệt dành cho Trường Dạy trẻ khuyết tật  800    
b  Văn nghệ tổng hợp:      
   - Giải nhất  1,000    
   - Giải nhì  800    
   - Giải ba  600    
   - Giải khuyến khích  400    
   - Giải đặc biệt dành cho Trường Dạy trẻ khuyết tật (giải tiết mục, cá nhân)  200    
c  Thi vẽ tranh (dành cho 3 độ tuổi):      
   - Giải nhất (3 độ tuổi)  400    
   - Giải nhì (3 độ tuổi)  300    
   - Giải ba (3 độ tuổi)  200    
d  Thi làm thơ nhanh:      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  200    
đ  Thi đấu cờ vua (dành cho 2 độ tuổi):      
   - Giải nhất  400    
   - Giải nhì  300    
   - Giải ba  200    
e  Trò chơi dân gian có thưởng  100    
7  Liên hoan Ca cổ, tiểu phẩm:      
a  Ca cổ:      
   - Giải nhất  500    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
b  Ca nhạc:      
   - Giải nhất  500    
   - Giải nhì  400    
   - Giải ba  300    
   - Giải khuyến khích  200    
c  Tiểu phẩm:      
   - Giải nhất  1,200    
   - Giải nhì  1,000    
   - Giải ba  800    
   - Giải khuyến khích  500    
Phụ lục 3

Mức chi khen thưởng đối với các đơn vị đạt thứ hạng cao tại các cụm thi đua

MỨC CHI KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ

ĐẠT THỨ HẠNG CAO TẠI CÁC CỤM THI ĐUA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND

ngày 27 tháng 08 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

- Đơn vị hạng nhất: 10.000.000 đồng (mười triệu đồng);

- Đơn vị hạng nhì: 07.000.000 đồng (bảy triệu đồng);

- Đơn vị hạng ba: 03.000.000 đồng (ba triệu đồng).

Mục lục Bấm để đi tới điều