vanban.org

Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh giá giao quyền sử dụng đất tại một số khu vực, một số đường phố trên địa bàn Thị xã Bảo Lộc như sau: — Quyết định 724/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/03/1998 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 24/03/1998 Hiệu lực 24/03/1998 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 724/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh giá giao quyền sử dụng đất tại một số khu vực, một số đường phố trên địa bàn Thị xã Bảo Lộc như sau:

1. Điều chỉnh giá giao quyền sử dụng đất tại khu vực hợp tác xã vận tải như sau:

Lô số 1, 2, 3 : 33.650.000 đ/1 lô

Lô số 4 : 50.080.000 đ/1 lô

Lô số 5 : 32.944.000 đ/ 1 lô

Lô số 6 : 59.840.000 đ/ 1 lô.

2. Điều chỉnh giá giao quyền sử dụng đất khu vực chi nhánh Điện:

Lô số 1 : 35.620.000 đ/ 1 lô

Lô số 2 : 35.511.000 đ/ 1 lô

Lô số 3 : 35.402.000 đ/ 1 lô

Lô số 4 : 35.293.000 đ/ 1 lô

Lô số 5 : 43.313.000 đ/ 1 lô.

3. Điều chỉnh giá giao quyền sử dụng một số lô đất tại đường Phạm Ngũ Lão:

Lô số 1 : 52.553.000 đ/ 1 lô

Lô số 2 : 53.262.000 đ/ 1 lô

Lô số 3 : 53.972.000 đ/ 1 lô

Lô số 4 : 54.682.000 đ/ 1 lô

Lô số 5 : 55392.000 đ/ 1 lô

Lô số 6 : 56.102.000 đ/ 1 lô

Lô số 7 : 56.811.000 đ/ 1 lô

Lô số 8 : 57.521.000 đ/ 1 lô

4. Giá đất tại khu qui họach đường Nguyễn Công Trứ (H33):

Lô số 1, 2, 3, 6, 7, 8 : 28.800.000 đ/ 1 lô

Lô số 4, 5 : 31.680.000 đ/ 1 lô

Lô số 9, 20 : 23.040.000 đ/ 1 lô

Các lô còn lại : 20.160.000 đ/ 1 lô.

5. Bổ sung giá đất cho một số đường phố mới đặt tên và điều chỉnh giá đất của một số con đường trên địa bàn Thị xã Bảo Lộc:

a) Bổ sung giá đất cho một số đường phố mới đặt tên:

STT Tên đường phố Loại đường phố Đơn giá đất (đơn vị tính: đ/m2)
1 Nguyễn Du 50.000
2 Đào Duy Từ 50.000
3 Phùng Khắc Hoan 30.000
4 Nguyễn Đình Chiểu
- NĐC đến Đào Duy Từ qua 100m 80.000
- Từ Cao Bá Quát lùi 100 m 30.000
- Đọan còn lại 60.000
5 Tăng Bạt Hổ 30.000
6 Nguyễn Trãi 20.000
7 Đòan Thị Điểm 20.000
8 Ngô Quyền 50.000
9 Trần Nguyên Đán 70.000
10 Cao Bá Quát 30.000
11 Mạc Đỉnh Chi 50.000
12 B’ Ke 80.000
13 Tuệ Tỉnh 80.000
14 Hà Huy Tập 4 150.000
15 Võ Văn Tần 4 150.000
16 Phạm Hồng Thái 4 200.000
17 Nguyễn Trung Trực
- Trần Phú đến Lê Qúy Đôn 4 150.000
- Lê Qúy Đôn đến Tuệ Tỉnh 80.000
18 Lê Qúy Đôn 60.000
19 Nguyễn Trường Tộ 4 140.000
20 Châu Văn Liêm 4 100.000
21 Trần Cao Văn 80.000
22 Nguyễn Khuyến 60.000
23 Yên Thế 40.000
24 Nguyễn Tri Phương
- Trần Phú đến nhà thờ Thánh Tâm 4 200.000
- Sau nhà thờ đến Lê Qúy Đôn 60.000
- Sau Lê Qúy Đôn đến hết đường 20.000
25 Phan Chu Trinh
- Trần Phú đến nhà thờ Tân Hà 4 200.000
- Sau nhà thờ đến Làng mới 60.000
26 Hẻm 520 Trần Phú 80.000
27 Đường vào thủy điện Hàm Thuận
- Trần Phú đến trạm biến thế 220/35 KV 4 200.000
- Sau trạm biến thế đến trường học 4 100.000
- Sau trường học đến cầu 50.000
28 Các hẻm xương cá của các đường có giá 400.000đ trở lên
- Rộng dưới 1 m 80.000
- Rộng từ 1 m đến 2 m 100.000
- Rộng từ trên 2 m đến 3 m 120.000
- Rộng trên 3 m 150.000
29 Huyền Trân Công Chúa 4 200.000

b) Điều chỉnh giá đất ở của một số đường phố:

STT Tên đường phố Giá đất ở theo quyết định 1535/QĐ-UB (27/11/1996) Giá đất ở điều chỉnh
1 Đường Trần Quốc Toản nối dài 200.000 80.000
2 Đường 1/5 200.000 80.000
- Sau nhà máy đến khu tập thể 120.000
- Sau khu tập thể đến Phân hiệu 2 trường Lam Sơn 80.000
3 Phạm Ngũ Lão 800.000 650.000
4 Đinh Tiên Hoàng
- Hồng Bàng đến Phòng Y tế 550.000 550.000
- Sau phòng Y tế đến nhà số 48A 60.000 300.000
- Sau nhà 48A đến Lý Thường Kiệt 60.000 150.000
5 Trần Bình Trọng
- Đọan rẽ phải đến giáp Đòan Thị Điểm 40.000 20.000
- Đọan Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ qua 100 m 40.000 80.000
6 Lam Sơn
- Trần Phú đến ga ra sửa xe 40.000 150.000
- Sau ga ra đến ngã rẽ Đại Bình 40.000 80.000
- Sau ngã rẽ Đại Bình đến Trần Phú 40.000 130.000
7 Huỳnh Thúc Kháng
- Đọan QL 20 đến Tuệ Tỉnh 40.000 200.000
- Tuệ Tỉnh đến Nguyễn Khuyến 40.000 150.000
- Sau Nguyễn Khuyến đến hết 40.000 80.000