Điều 3. Quy định từ viết tắt
Bảng số 01
| STT | Nội dung viết tắt | Viết tắt |
| 1 | Kỹ sư bậc 1 | KS1 |
| 2 | Kỹ sư bậc 2 | KS2 |
| 3 | Kỹ sư bậc 3 | KS3 |
| 4 | Kỹ sư bậc 4 | KS4 |
| 5 | Kỹ sư bậc 5 | KS5 |
| 6 | Kỹ sư bậc 6 | KS6 |
| 7 | Kỹ sư bậc 7 | KS7 |
| 8 | Kỹ sư bậc 8 | KS8 |
| 9 | Kỹ sư bậc 9 | KS9 |
| 10 | Kỹ thuật viên bậc 4 | KTV4 |
| 11 | Đơn vị tính | ĐVT |
| 12 | Số thứ tự | STT |
| 13 | Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng) | Thời hạn |