Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: — Quyết định 72/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Long An Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
TT
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế (đồng)
Ghi chú
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
01
II1
Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình
m3
49.000
02
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m3
168.000
03
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m3
56.000
04
II7
Đất làm gạch, ngói
m3
178.500
05
II1901
Than bùn
tấn
280.000
NƯỚC THIÊN NHIÊN
06
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
6.1
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
6.1.1
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m3
450.000
6.1.2
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m3
1.100.000
6.1.3
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp