vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 - 2018 như sau: — Quyết định 72/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2018 Thay thế: 47/2018/QĐ-UBND · 27/08/2018
Thừa Thiên Huế Ban hành 31/08/2017 Hiệu lực 01/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 11 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 79/2019/QĐ-UBND Về việc thực hiện mức thu học phí; quản lý và sử dụng học phí; quy định khu vực, địa bàn các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập áp dụng mức thu học phí đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 20192020. · 79/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2019 - 2020 · 45/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2018 – 2019. · 47/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 - 2018 · 72/2017/QĐ-UBND
01/09/201847/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2016 - 2017 · 66/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2017 - 2018 như sau:

            1. Mức thu học phí:

            Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

 
STT
                      Cấp học Mầm non Trung học  cơ sở Trung học cơ sở có học nghề Trung học phổ thông
Khu vực Bán trú Không bán trú
I Thành thị          
1 Các phường thuộc thành phố Huế 144 96 75 91 78
2 Các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà 96 72 60 73 65
II Nông thôn          
1 Các thị trấn đồng bằng 72 54 45 59 52
2 Các xã đồng bằng 48 36 30 42 39
III Miền núi          
1 Các thị trấn miền núi 24 18 15 28 20
2 Các xã miền núi 12 10 8 14 13

2. Các cơ sở giáo dục thường xuyên được áp dụng mức thu học phí tương ứng từng cấp học, từng khu vực của các trường phổ thông công lập trên địa bàn.

3. Danh sách các xã, phường, thị trấn phân theo khu vực quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.