vanban.org

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng — Quyết định 72/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/11/2018 Thay thế: 62/2021/QĐ-UBND · 15/09/2021 Sửa đổi, bổ sung: 92/2018/QĐ-UBND · 23/10/2018
Ninh Thuận Ban hành 15/10/2015 Hiệu lực 25/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về quản lý chất lượng công trình, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 62/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 72/2015/QĐ-UBND
02/11/201892/2018/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 25/10/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 49/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 72/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018
Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018

1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông trong đô thị trừ công trình đường sắt, công trình cầu vượt sông, đường quốc lộ và công trình nâng cấp, sửa chữa thuộc công trình chuyên ngành do Sở quản lý;

Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018

2. Sở Giao thông vận tải kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình giao thông trừ các công trình giao thông do Sở Xây dựng quản lý và công trình nâng cấp, sửa chữa thuộc công trình chuyên ngành do Sở quản lý;

Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Sở quản lý;

Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018

4. Sở Công thương kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình công nghiệp trừ các công trình công nghiệp do Sở Xây dựng quản lý và công trình nâng cấp, sửa chữa thuộc công trình chuyên ngành do Sở quản lý;

Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018

5. Phòng Kinh tế Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, Phòng Quản lý Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang- Tháp Chàm:

Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình được ủy quyền quyết định đầu tư, cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn và các công trình nâng cấp, sửa chữa thuộc công trình chuyên ngành do các Sở có quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định ngoại trừ các công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn và các công trình đi qua địa bàn 02 huyện trở lên;

Sửa đổi bởi 92/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2018

6. Ban Quản lý các khu công nghiệp:

Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình trong phạm vi khu công nghiệp, cụm công nghiệp được giao quản lý.

Phân loại công trình xây dựng theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.