Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới
| TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu | |
| Vùng 1 | Vùng 2 | |||
| 1 | Việc làm | Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên | ≥ 90% | ≥ 90% |
| 2 | Thu nhập | Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) | 2014: 15 | 2014: 18 |
| 2015: 18 | 2015: 20 | |||
| 2020: 35 | 2020: 40 | |||
| 3 | Hộ nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo | < 7% | < 5% |
| 4 | Nhà ở dân cư | Tỷ lệ hộ gia đình có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng | 80% (không có nhà dột nát) | 100% |
| 5 | Giao thông | 5.1. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm, chòm, bản sạch và không lầy lội vào mùa mưa | 100% (70% cứng hóa) | 100% (80% cứng hóa) |
| 5.2. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng (nếu có) được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện | 70% | 80% | ||
| 6 | Giáo dục | 6.1. Trẻ em trong độ tuổi đi học đều được đến trường | Đạt | Đạt |
| 6.2. Đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở trở lên | Đạt | Đạt | ||
| 6.3. Có phong trào khuyến học, khuyến tài tốt được Chủ tịch Hội khuyến học tỉnh tặng Giấy khen | Đạt | Đạt | ||
| 6.4. Tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề) | 2015: 70% | 2015: 85% | ||
| 2020: 80% | 2020: 95% | |||
| 6.5. Tỷ lệ lao động qua đào tạo | 2015: > 30% | 2015: > 55% | ||
| 2020: > 40% | 2020: > 70% | |||
| 7 | Y tế | 7.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế | ≥ 90% | ≥ 75% |
| 7.2. Có nhân viên y tế thôn/bản được đào tạo theo chương trình do Bộ Y tế quy định | Đạt | Đạt | ||
| 7.3. Tỉ lệ phát triển dân số | < 1% | < 0,7% | ||
| 7.4. Tỉ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên | < 15% | < 10% | ||
7.5. Tham gia phối hợp các biện pháp nhằm giảm mất cân bằng giới tính khi sinh | Đạt | Đạt | ||
| 8 | Văn hóa | 8.1. Có nhà văn hóa và khu thể thao thôn/bản đạt chuẩn theo quy định của Bộ VH-TT-DL | Đạt | Đạt |
| 8.2. Được công nhận và giữ vững danh hiệu “Thôn/làng/bản văn hóa” liên tục từ 05 năm trở lên theo quy định của Bộ VH-TT-DL | Đạt | Đạt | ||
| 9 | Môi trường | 9.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn quốc gia | 85% (trong đó 40% số hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn QG) | 85% (trong đó 50% số hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn QG) |
| 9.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường | Đạt | Đạt | ||
| 9.3. Đường làng, ngõ xóm, cảnh quan từng hộ xanh-sạch-đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trường | Đạt | Đạt | ||
| 9.4. Nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch | Đạt | Đạt | ||
| 9.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định | Đạt | Đạt | ||
| 9.6. Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu và chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh | ≥ 75% | ≥ 80% | ||
| 9.7. Tỷ lệ hộ gia đình có 2 công trình (nước sinh hoạt, nhà tắm) hợp vệ sinh | ≥ 75% | ≥ 85% | ||
| 10 | Thủy lợi | Hệ thống thủy lợi liên quan đến thôn/bản cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh | Đạt | Đạt |
| 11 | Điện | Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn | 98% | 100% |
| 12 | Thông tin, truyền thông | 12.1. Có hạ tầng kỹ thuật viễn thông sẵn sàng đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập internet đảm bảm theo các Quy chuẩn Việt Nam | Đạt | Đạt |
| 12.2. Có cụm loa truyền thanh thôn/bản để phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền | Đạt | Đạt | ||
| 13 | Hệ thống tổ chức chính trị xã hội | 13.1. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định. | Đạt | Đạt |
| 13.2. Chi bộ Đảng đạt danh hiệu “trong sạch, vững mạnh” | Đạt | Đạt | ||
| 13.3. Các tổ chức đoàn thể đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên hằng năm | Đạt | Đạt | ||
| 13.4. 100% người dân thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng, có tinh thần đoàn kết, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau trong cộng đồng | Đạt | Đạt | ||
| 13.5. Chi bộ Đảng có Nghị quyết chuyên đề về xây dựng NTM | Đạt | Đạt | ||
| 14 | An ninh, trật tự XH | 14.1. Không có tổ chức, cá nhân hoạt động chống Đảng, chính quyền, phá hoại kinh tế; truyền đạo trái pháp luật, khiếu kiện đông người kéo dài | Đạt | Đạt |
| 14.2. Không có tụ điểm phức tạp về trật tự xã hội và không phát sinh thêm người mắc các tệ nạn xã hội trên địa bàn | Đạt | Đạt | ||
| 14.3. Được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” theo quy định của Bộ Công an | Đạt | Đạt | ||