vanban.org

Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới — Quyết định 717/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2017 Thay thế: 2392/2017/QĐ-UBND · 06/07/2017
Thanh Hóa Ban hành 17/03/2014 Hiệu lực 27/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 · 41/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 2392/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục , hồ sơ xét, công nhận và công bố "Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới" trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2017-2020 · 2392/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 717/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận và tổ chức công bố'' Thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới'' trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 717/2014/QĐ-UBND
20/07/20172392/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/03/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 717/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chí thôn, bản nông thôn mới

TT  Tên    tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Vùng 1 Vùng 2
1  Việc làm Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên ≥ 90% ≥ 90%
2  Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người dân trong thôn/bản (triệu đồng/người) 2014: 15 2014: 18
2015: 18 2015: 20
2020: 35 2020: 40
3  Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo < 7% < 5%
4  Nhà ở dân cư Tỷ lệ hộ gia đình có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng 80% (không có nhà dột nát) 100%
5  Giao thông 5.1. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm, chòm, bản sạch và không lầy lội vào mùa mưa 100% (70% cứng hóa) 100% (80% cứng hóa)
5.2. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng (nếu có) được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện 70% 80%
6  Giáo dục 6.1. Trẻ em trong độ tuổi đi học đều được đến trường Đạt Đạt
6.2. Đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở trở lên Đạt Đạt
6.3. Có phong trào khuyến học, khuyến tài tốt được Chủ tịch Hội khuyến học tỉnh tặng Giấy khen Đạt Đạt
6.4. Tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề) 2015: 70% 2015: 85%
2020: 80% 2020: 95%
6.5. Tỷ lệ lao động qua đào tạo 2015: > 30% 2015: > 55%
2020: > 40% 2020: > 70%
7  Y tế 7.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế ≥ 90% ≥ 75%
7.2. Có nhân viên y tế thôn/bản được đào tạo theo chương trình do Bộ Y tế quy định Đạt Đạt
7.3. Tỉ lệ phát triển dân số < 1% < 0,7%
7.4. Tỉ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên < 15% < 10%

7.5. Tham gia phối hợp các biện pháp nhằm giảm mất cân bằng giới tính khi sinh

Đạt Đạt
8  Văn hóa

8.1. Có nhà văn hóa và khu thể thao thôn/bản đạt chuẩn theo quy định của Bộ VH-TT-DL

Đạt Đạt
8.2. Được công nhận và giữ vững danh hiệu “Thôn/làng/bản văn hóa” liên tục từ 05 năm trở lên theo quy định của Bộ VH-TT-DL Đạt Đạt
9  Môi trường 9.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn quốc gia 85% (trong đó 40% số hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn QG) 85% (trong đó 50% số hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn QG)
9.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường Đạt Đạt
9.3. Đường làng, ngõ xóm, cảnh quan từng hộ xanh-sạch-đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trường Đạt Đạt
9.4. Nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch Đạt Đạt
9.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định Đạt Đạt
9.6. Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu và chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh ≥ 75% ≥ 80%
9.7. Tỷ lệ hộ gia đình có 2 công trình (nước sinh hoạt, nhà tắm) hợp vệ sinh ≥ 75% ≥ 85%
10  Thủy lợi Hệ thống thủy lợi liên quan đến thôn/bản cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh Đạt Đạt
11  Điện Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn 98% 100%
12  Thông tin, truyền thông 12.1. Có hạ tầng kỹ thuật viễn thông sẵn sàng đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập internet đảm bảm theo các Quy chuẩn Việt Nam Đạt Đạt
12.2. Có cụm loa truyền thanh thôn/bản để phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền Đạt Đạt
13  Hệ thống tổ chức chính trị xã hội 13.1. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định. Đạt Đạt
13.2. Chi bộ Đảng đạt danh hiệu “trong sạch, vững mạnh” Đạt Đạt
13.3. Các tổ chức đoàn thể đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên hằng năm Đạt Đạt
13.4. 100% người dân thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng, có tinh thần đoàn kết, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau trong cộng đồng Đạt Đạt
13.5. Chi bộ Đảng có Nghị quyết chuyên đề về xây dựng NTM Đạt Đạt
14  An ninh, trật tự XH 14.1. Không có tổ chức, cá nhân hoạt động chống Đảng, chính quyền, phá hoại kinh tế; truyền đạo trái pháp luật, khiếu kiện đông người kéo dài Đạt Đạt
14.2. Không có tụ điểm phức tạp về trật tự xã hội và không phát sinh thêm người mắc các tệ nạn xã hội trên địa bàn Đạt Đạt
14.3. Được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” theo quy định của Bộ Công an Đạt Đạt