Điều 1. Bổ sung giá đất 03 Khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Giá đất Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8; Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm và Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến), cụ thể như sau:
- Bổ sung giá đất ở tại Phần A Mục I Phụ lục 1-Giá đất ở tại đô thị (Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8):
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8 | ||||
| - | Trục đường quy hoạch rộng 6m | 2.000.000 | |||
- Bổ sung giá đất ở tại Phần B Mục I Phụ lục 1-Giá đất ở tại đô thị (Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa cũ):
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm (sau khi đã đầu tư hạ tầng) | ||||
| - | Trục đường quy hoạch rộng 12m | 1.300.000 | |||
| - | Trục đường quy hoạch rộng 7,5m | 1.000.000 | |||
- Bổ sung giá đất ở tại Khoản 2 Mục I Phụ lục 2-Giá đất ở tại nông thôn (Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến):
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| 1 | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến (sau khi đầu tư hạ tầng) | ||||
| - | Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (đoạn dọc kênh N1) | 500.000 | |||
| - | Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại | 400.000 | |||
| - | Trục đường quy hoạch rộng 7,5m | 300.000 | |||
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.