vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính — Quyết định 71/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính

Số TT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá chưa bao gồm thuế VAT Ghi chú
1 Đất ở đô thị đồng/m2 1.000 đo đạc tỷ lệ 1/500
2 Đất ở nông thôn đồng/m2 600 đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000
3 Đất nông, lâm nghiệp đồng/m2 100 (tối đa không quá 200.000 đồng/ hồ sơ) đo đạc tỷ lệ 1/2000 - 1/5000
4 Đất chuyên dùng đồng/m2
a Khu vực đô thị đồng/m2 1.000 đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000
b Khu vực nông thôn đồng/m2 600 đo đạc tỷ lệ 1/500