Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính
|
Số TT |
Đối tượng thu |
Đơn vị tính |
Giá chưa bao gồm thuế VAT |
Ghi chú |
|
1 |
Đất ở đô thị |
đồng/m2 |
1.000 |
đo đạc tỷ lệ 1/500 |
|
2 |
Đất ở nông thôn |
đồng/m2 |
600 |
đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000 |
|
3 |
Đất nông, lâm nghiệp |
đồng/m2 |
100 (tối đa không quá 200.000 đồng/ hồ sơ) |
đo đạc tỷ lệ 1/2000 - 1/5000 |
|
4 |
Đất chuyên dùng |
đồng/m2 | | |
|
a |
Khu vực đô thị |
đồng/m2 |
1.000 |
đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000 |
|
b |
Khu vực nông thôn |
đồng/m2 |
600 |
đo đạc tỷ lệ 1/500 |