Điều 1. Nay phê duyệt giá đất để tính bồi thường dự án khu công nghiệp dầu khí Long Sơn, thành phố Vũng Tàu và các khoản hỗ trợ như sau:
1. Về đơn giá tính bồi thường, hỗ trợ:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm: (đvt: 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 180 | 171 | 162 | 154 |
| Khu vực 2 | 146 | 139 | 132 | 125 |
| Khu vực 3 | 119 | 113 | - | - |
b) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: (đvt: 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | VịVị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 90 | 86 | 81 | 77 |
| Khu vực 2 | 73 | 70 | 66 | 63 |
| Khu vực 3 | 60 | 57 | - | - |
c) Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn: (đvt: 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Khu vực 1 | 2.250 | 1.800 | 1.440 | 1.152 |
| Khu vực 2 | 922 | 737 | 590 | 472 |
| Khu vực 3 | 377 | - | - | - |
Đơn giá trên được thống nhất áp dụng để thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng cho toàn bộ dự án khu công nghiệp dầu khí Long Sơn, thành phố Vũng Tàu và không bị ảnh hưởng hay điều chỉnh khi Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá đất hàng năm trên địa bàn tỉnh.