Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của Kiểm toán Nhà nước gồm:
1. Các tài liệu, số liệu kiểm toán về ngân sách, tiền và tài sản của Nhà nước sử dụng cho việc phòng thủ đất nước và hoạt động nghiệp vụ bảo vệ an ninh quốc gia.
2. Các tài liệu, số liệu kiểm toán về dự trữ chiến lược quốc gia.
3. Các tài liệu kiểm toán có sử dụng số liệu, thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của các cơ quan khác.