Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15-6-1998.
Đối với các mặt hàng trong nhóm mặt hàng quy định tại Điều 1 của Quyết định này mà không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu theo Quyết định 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1188-TC/QĐ/TCT ngày 20-11-1995; Quyết định số 257-TC/QĐ-TCT ngày 31-3-1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
MỘT NHÓM MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 700-QĐ/ BTC ngày 26-5-1998
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã số (1) | Tên mặt hàng (2) | Thuế suất (3) |
| 1517 | Margarin: Các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn, làm từ mỡ hoặc dầu động, thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516 | |
| 1517.00.10 1517.00.90 | Shortening Loại khác | 30 30 |
| 3808 | Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuóc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ như các chế phẩm hoặc các sản phẩm (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh, giấy bẫy ruồi) - Thuốc trừ sâu |
|
| 3808.11.10 | - Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu cho nông nghiệp |
1 |
| 3808.11.20 | Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt | 3 |
| 3808.11.30 | Thuốc trừ rầy nâu(BPMC95-98% tech, BPM/BASSA 50EC) | 3 |
| 3808.11.90 | Loại khác | |
| 3808.20.00 | Thuốc diệt nấm | 0 |
| 3808.30 | Thuốc diệt cỏ,thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây: | |
| 3808.30.10 | - Thuốc diệt cỏ | 3 |
| 3808.30.20 | - Thuốc chống nảy mầm | 0 |
| 3808.30.30 | - Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây | 0 |
| 3808.40.00 | - Thuốc khử trùng | 0 |
| 3808.90 | - Loại khác | |
| 3808.90.10 | - Thuốc bảo quản gỗ | 1 |
| 3808.90.20 | - Thuốc diệt chuột | 1 |
| 3808.90.90 | - Loại khác | 1 |
| 3812 | Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất dùng làm mềm dẻo cao su hay Plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống o xy hoá, các hợp chất làm ổn định cao su hay Plastic: | |
| 3812.00.10 | - Chất hoá dẻo DOP | 5 |
| 3812.00.90 | - Loại khác | 5 |
| 3904 | Các loại Polyme từ cloruavynil hay từ các loại olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh - Hạt PVC | |
| 3904.00.10 | Bột PVC | 5 |
| 3904.00.20 | - Loại khác | 3 |
| 3904.00.90 8407 | Các loại động cơ piston đốt trong hay động cơ kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa | |
| ...... -Động cơ xăng dùng cho các loại phương tiện thuộc chương 87: | ||
| + Thuộc nhóm 8702 | ||
| + Thuộc nhóm 8703 loại trên 15 đến 24 chỗ ngồi | 20 | |
| + Thuộc nhóm 8703 loại từ 15 chỗ ngồi trở xuống | 35 | |
| + Thuộc nhóm 8704.21 | 50 | |
| + Thuộc nhóm 8704.22 | 25 | |
| + Thuộc nhóm 8711 | 15 | |
| ... | 50 | |
| 8408 | Động cơ Piston đốt trong khởi động bằng sức nén (động cơ diesel và nửa diesel) .... | |
| 8408.20 | - Động cơ dùng cho các loại phương tiện thuộc chương 87: | |
| .... | ||
| + Thuộc nhóm 8702 | 20 | |
| + Thuộc nhóm 8703 loại trên 15 đến 24 chỗ ngồi | 35 | |
| + Thuộc nhóm 8703 loại từ 15 chỗ ngồi trở xuống | 50 | |
| + Thuộc nhóm 8704.21 | 25 | |
| + Thuộc nhóm 8704.22 | 15 | |
| + Thuộc nhóm 8711 | 50 |