Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi do Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý gồm 07 định mức, cụ thể:
1. Định mức lao động
Định mức lao động tổng hợp cho toàn bộ sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bằng 2,770 công/ha quy đổi về tưới tiêu chủ động cho lúa của một vụ.
2. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng (m3/ha-vụ)
Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng ứng với tần suất mưa vụ 75%:
| Trạm khí tượng/khu tưới | Trạm khí tượng Đà Nẵng | Trạm khí tượng Tam Kỳ | ||
| Khu tưới thuộc chi nhánh Hòa Vang | Khu tưới thuộc Chi nhánh Vu Gia - Thu Bồn | Khu tưới thuộc các Chi nhánh Trường Giang, Phú Ninh | ||
| Vụ Đông Xuân | Lúa | 7.582,46 | 6.922 | 6.265 |
| Rau, màu | 2.173,00 | 2.456 | 2.223 | |
| Thủy sản | 26.021,64 | 18.945 | 19.638 | |
| Cây sen | 6.065,97 | 5.537,60 | 5.012 | |
| Vụ Hè Thu | Lúa | 8.970,78 | 8.885 | 8.830 |
| Rau, màu | 1.611 | 3.321 | 2.981 | |
| Thủy sản | 13.419,02 | 32.631 | 34.391 | |
| Cây sen | 7.176,62 | 7.108 | 7.064 | |
3. Định mức tiêu thụ điện năng bơm nước tưới
Định mức tiêu thụ điện năng bơm nước tưới với tần suất mưa vụ P=75% cho các trạm bơm của Công ty như sau:
| TT | Vụ | Đơn vị | Tưới lúa | Tưới màu | Thủy sản |
| 1 | Vụ Đông Xuân | kwh/ha | 382,05 | 132,39 | 1.027,81 |
| 2 | Vụ Hè Thu | kwh/ha | 483,66 | 198,78 | 1.865,81 |
4. Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho bảo dưỡng, vận hành máy móc, thiết bị
Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu, điện năng tổng hợp máy móc thiết bị đóng mở và động cơ tương ứng với các Chi nhánh thủy lợi của Công ty hằng năm như sau:
| TT | Chi nhánh thủy lợi | Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho 1 năm | ||||||
| Dầu nhờn (lít) | Mỡ các loại (kg) | Dầu Diezel (lít) | Giẻ lau (kg) | Sợi Amiang (kg) | Điện năng (KW) | Dầu thủy lực (lít) | ||
| 1 | Hòa Vang | 723,63 | 815,22 | 1.112,28 | 919,30 | 81,77 | 400,00 | |
| 2 | Vu Gia - Thu Bồn | 1.343,12 | 1.384,16 | 1.901,01 | 1.459,45 | 196,78 | 6.892,50 | 235,44 |
| 3 | Trường Giang | 1.554,88 | 1.584,51 | 2.986,94 | 2.331,12 | 32,09 | 727,50 | |
| 4 | Phú Ninh | 915,30 | 923,87 | 1.790,95 | 1.386,18 | 9,64 | 412,50 | |
| Cộng vật tư chính | 4.536,93 | 4.707,76 | 7.791,18 | 6.096,05 | 320,28 | 8.432,50 | 235,44 | |
Các nguyên vật liệu chưa được tính toán bằng 5% của tổng định mức nguyên nhiên liệu chính hàng năm.
5. Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi bằng 23,51% tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trong 01 (một) năm của Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng.
6. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp bằng 5,33% tổng chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Đà Nẵng.
7. Định mức bảo hộ lao động
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Quần áo lao động phổ thông | Bộ/lao động-năm | 2 |
| 2 | Mũ, nón lá chống mưa nắng | Chiếc/lao động-năm | 1 |
| Hoặc mũ nhựa cứng | Chiếc/lao động-năm | 0,33 | |
| 3 | Găng tay bảo hộ | Đôi/ lao động-năm | 2 |
| 4 | Giầy vải | Đôi/ lao động-năm | 1 |
| 5 | Áo mưa | Bộ/lao động-năm | 0,5 |
| 6 | Ủng cao su | Đôi/ lao động-năm | 0,5 |
| 7 | Áo phao | Chiếc/ lao động-năm | 0,5 |
| 8 | Đèn pin | Chiếc/lao động-năm | 0,5 |
| 9 | Khác (xà phòng, bút điện, vít điện, kìm điện, ủng cách điện, găng tay cách điện…) | % chi phí các khoản định mức trên | 10% |