|
STT |
Công trình nhà |
Đơn giá 01 m² sàn (đồng) |
|
1 |
Công trình nhà xưởng sản xuất và khu văn phòng | |
|
|
Nhà 2 tầng, kích thước 165m x 70m, kết cấu phần móng, cột, sàn BTCT, phần thân: tường gạch, kết cấu mái sử dụng hệ dầm thép tổ hợp, cột thép |
3.788.032 |
|
2 |
Công trình nhà xưởng sản xuất | |
|
a |
Nhà 01 tầng + 01 tầng lửng, cao 17,15m, cột kèo thép, tường gạch mái tôn, không có cầu trục |
7.811.967 |
|
b |
Nhà 1 tầng, khẩu độ 50m, cao 10,3m, không có cầu trục, cột kèo thép, tường xây gạch lừng, mái tôn |
4.051.641 |
|
c |
Nhà 1 tầng kích thước 59,5m x 63m, sản, khung, cột BTCT, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
5.830.836 |
|
d |
Nhà 1 tầng kích thước 68m x 55m, sản, khung, cột BTCT, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
5.805.431 |
|
e |
Nhà 1 tầng kích thước 80m x 64m, sản, khung, cột BTCT, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
5.597.544 |
|
3 |
Công trình nhà xưởng công nghiệp | |
|
a |
Nhà 1 tầng, kích thước 152,8 x 64,4 x 18,4 (m), bước cột 8 x 21 (m), có cầu trục 30T, khung thép, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
4.823.847 |
|
b |
Nhà 1 tầng, kích thước 152,8 x 81,4 x 19,35 (m), bước cột 8 x 20 (m), có cấu trục 30T, khung thép, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
4.098.719 |
|
c |
Nhà 1 tầng, kích thước 152,8 x 64,4 x 18,4 (m), bước cột 8 x 21 (m), có cầu trục 30T, khung thép, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
4.823.847 |
|
d |
Nhà 1 tầng, kích thước 152,8 x 81,4 x 19,35 (m), bước cột 8 x 20 (m), có cấu trục 30T, khung thép, tường gạch, phía trên bao tôn, mái tôn |
4.398.951 |