vanban.org

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội — Quyết định 70/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/08/2026
Phú Yên Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 31/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án, cá nhân đầu tư xây dựng không bằng nguồn vốn đầu tư công,nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 70/2024/QĐ-UBND
07/08/202669/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 31/12/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 70/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: đồng/tháng/m2 sàn

STT Loại nhà Giá cho 
thuê tối
thiểu
Giá cho
thuê tối
đa
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn 5.455 11.658
2 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép 14.326 30.619
3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 21.969 46.955
4 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ có 01 tầng hầm 27.125 57.975
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, không có tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m2) 20.028 42.806
6 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có 01 tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m2) 23.248 49.689
7 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm 20.946 44.769
8 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm 24.486 52.336
9 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm 26.985 57.676
10 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm 28.861 61.686

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: đồng/tháng/m2 sàn

STT Loại nhà Giá cho 
thuê tối 
thiểu
Giá cho
thuê tối

đa
1 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm 21.334 45.598
2 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm 24.940 53.305
3 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm 27.485 58.744
4 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm 29.396 62.829
5 Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm 28.316 60.520
6 Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, có 01 tầng hầm 29.632 63.333
7 Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm 29.662 63.397
8 Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, có 01 tầng hầm 30.509 65.208
9 Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm 33.043 70.624
10 Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, có 01 tầng hầm 33.523 71.649