vanban.org

Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác — Quyết định 70/2024/QĐ-UBND

Lạng Sơn Ban hành 30/12/2024 Hiệu lực 10/01/2025 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 70/2024/QĐ-UBND
10/10/202579/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 10/01/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 70/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác

Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025
Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025

1. Có văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác, trừ trường hợp không phải lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.

Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025

2. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định, trừ trường hợp thực hiện dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai.

Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025

3. Có quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, trừ trường hợp không phải thực hiện thủ tục quyết định đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định.

Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025

4. Có phương án trồng rừng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác.

Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025

5. Có phương án sử dụng tầng đất mặt theo quy định của pháp luật về trồng trọt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa.

Sửa đổi bởi 79/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2025

6. Có đánh giá sơ bộ tác động môi trường hoặc đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.