Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, gồm: cát lấp; đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; sét làm gạch, ngói; nước khoáng thiên nhiên; than bùn.
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách sách các cấp
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách sách các cấp |
| 1 | Cát lấp | m3 | 4.000 | Ngân sách cấp huyện 100% |
| 2 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 | |
| 3 | Sét làm gạch, ngói | m3 | 2.000 | |
| 4 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 | |
| 5 | Than bùn | Tấn | 10.000 |