vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe — Quyết định 70/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 70/2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 08/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. · 49/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 70/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe

1. Giá dịch vụ trông giữ xe (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm).

a) Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại:

Số

TT

Loại phương tiện Giá bao gồm thuế VAT
Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm
I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.000 6.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 5.000 10.000 15.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 7.000 14.000 20.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên 10.000 20.000 30.000

II

Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng)

Bằng 50 lần giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

b) Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao:

Số

TT

Loại phương tiện

Giá bao gồm thuế VAT

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 3.000 5.000 8.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 15.000 30.000 45.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 20.000 40.000 60.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên 30.000 60.000 90.000

c) Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

STT

Loại phương tiện

Giá bao gồm thuế VAT

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

I

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

1 Xe đạp, xe đạp điện 500 1.000 1.500
2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 1.000 2.000 3.000
3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 4.000 6.000 10.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn 6.000 9.000 15.000
5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ

3,5 tấn trở lên

8.000 10.000 18.000
II Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng) Bằng 50 lần giá giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

2. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư: giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 02 lần giá dịch vụ trông giữ xe quy định trên.