vanban.org

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 70/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/10/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/10/2015 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2015/QĐ-UBND · 24/09/2015
Đồng Nai Ban hành 29/11/2012 Hiệu lực 09/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vượt hạn mức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 70/2012/QĐ-UBND
04/10/201528/2015/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 09/12/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 70/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất

Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo địa giới hành chính của các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa đối với các loại đất như sau:

STT Tên đơn vị hành chính Hệ số điều chỉnh 
 
I Đất nông nghiệp 
1 Thành phố Biên Hòa       1,20 
2 Thị xã Long Khánh       1,20 
3 Huyện Nhơn Trạch       1,20 
4 Huyện Long Thành       1,20 
5 Huyện Xuân Lộc       1,00 
6 Huyện Cẩm Mỹ       1,00 
7 Huyện Trảng Bom       1,20 
8 Huyện Thống Nhất       1,10 
9 Huyện Định Quán       1,00 
10 Huyện Tân Phú       1,00 
11 Huyện Vĩnh Cửu       1,10 
II Đất ở tại nông thôn 
1 Thành phố Biên Hòa         1,30 
2 Thị xã Long Khánh         1,20 
3 Huyện Nhơn Trạch         1,30 
4 Huyện Long Thành         1,30 
5 Huyện Xuân Lộc         1,00 
6 Huyện Cẩm Mỹ         1,00 
7 Huyện Trảng Bom         1,20 
8 Huyện Thống Nhất         1,10 
9 Huyện Định Quán         1,00 
10 Huyện Tân Phú         1,00 
11 Huyện Vĩnh Cửu         1,10 
III Đất ở tại đô thị 
1 Thành phố Biên Hòa         1,20 
2 Thị xã Long Khánh         1,20 
3 Huyện Long Thành         1,20 
4 Huyện Xuân Lộc         1,10 
5 Huyện Trảng Bom         1,20 
6 Huyện Định Quán         1,10 
7 Huyện Tân Phú         1,10 
8 Huyện Vĩnh Cửu         1,10