Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo địa giới hành chính của các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa đối với các loại đất như sau:
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh | |
| I | Đất nông nghiệp | ||
| 1 | Thành phố Biên Hòa | 1,20 | |
| 2 | Thị xã Long Khánh | 1,20 | |
| 3 | Huyện Nhơn Trạch | 1,20 | |
| 4 | Huyện Long Thành | 1,20 | |
| 5 | Huyện Xuân Lộc | 1,00 | |
| 6 | Huyện Cẩm Mỹ | 1,00 | |
| 7 | Huyện Trảng Bom | 1,20 | |
| 8 | Huyện Thống Nhất | 1,10 | |
| 9 | Huyện Định Quán | 1,00 | |
| 10 | Huyện Tân Phú | 1,00 | |
| 11 | Huyện Vĩnh Cửu | 1,10 | |
| II | Đất ở tại nông thôn | ||
| 1 | Thành phố Biên Hòa | 1,30 | |
| 2 | Thị xã Long Khánh | 1,20 | |
| 3 | Huyện Nhơn Trạch | 1,30 | |
| 4 | Huyện Long Thành | 1,30 | |
| 5 | Huyện Xuân Lộc | 1,00 | |
| 6 | Huyện Cẩm Mỹ | 1,00 | |
| 7 | Huyện Trảng Bom | 1,20 | |
| 8 | Huyện Thống Nhất | 1,10 | |
| 9 | Huyện Định Quán | 1,00 | |
| 10 | Huyện Tân Phú | 1,00 | |
| 11 | Huyện Vĩnh Cửu | 1,10 | |
| III | Đất ở tại đô thị | ||
| 1 | Thành phố Biên Hòa | 1,20 | |
| 2 | Thị xã Long Khánh | 1,20 | |
| 3 | Huyện Long Thành | 1,20 | |
| 4 | Huyện Xuân Lộc | 1,10 | |
| 5 | Huyện Trảng Bom | 1,20 | |
| 6 | Huyện Định Quán | 1,10 | |
| 7 | Huyện Tân Phú | 1,10 | |
| 8 | Huyện Vĩnh Cửu | 1,10 | |