Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND về chế độ nhuận bút.
1. Điểm b, Khoản 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
b) Chế độ nhuận bút đối với báo in:
| Nhóm | Thể loại | Hệ số theo Nghị định 61/2002 | Hệ số quy định của UBND tỉnh |
| 1 | Tin | 1 - 10 | 1 - 10 |
| 2 | Trả lời bạn đọc | 1 - 10 | 1 - 10 |
| 3 | Tranh | 1 - 10 | 1 - 10 |
| 4 | Ảnh | 1 - 10 | 1 - 10 |
| 5 | Chính luận | 10 - 30 | 10 - 30 |
| 6 | Phóng sự | 10 - 30 | 10 - 30 |
| 7 | Văn học | 8 - 30 | 8 - 30 |
| 8 | Nghiên cứu | 10 - 30 | 10 - 30 |
2. Điểm b, Khoản 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
b) Chế độ nhuận bút đối với Báo hình, báo nói:
- Về trừ định mức:
+ Không trừ định mức đối với phóng viên nữ mang thai và nuôi con nhỏ từ 12 tháng tuổi trở xuống.
+ Không trừ định mức đối với Trưởng, Phó Trưởng phòng khối trực tiếp, Thư ký chương trình thời sự (nếu tính hưởng như trực tiếp).
+ Những người được cấp có thẩm quyền cử đi học theo chế độ hiện hành thì được miễn trừ định mức đối với khối trực tiếp; được hưởng nguyên lương nhuận bút đối với khối gián tiếp.
- Bổ sung thể loại trong phụ lục chế độ nhuận bút đối với Đài Phát thanh và Truyền hình vào Quyết định 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh:
| Nhóm | Thể loại | Hệ số theo Nghị định 61/2002 | Hệ số quy định của UBND tỉnh |
| 1 | Phóng sự chuyên đề | 10 - 30 | 10 - 23 |
| 2 | Chuyên đề | 10 - 30 | 10 - 23 |
| 3 | Phóng sự tài liệu | 10 - 30 | 10- 23 |
| 4 | Phim tài liệu | 10 - 30 | 10 - 30 |