Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính thành phố để tổng hợp và cùng các ngành, địa phương liên quan nghiên cứu, đề xuất, trình UBND thành phố Đà Nẵng xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục số 1 BẢNG GIÁ CHUẨN CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 70 /2007/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Bảng giá số 1: | Giá đất ở tại đô thị | |||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | |||||||||||||
| 1 | 16,800 | 6,720 | 4,200 | 2,860 | 2,020 | |||||||||||||
| 2 | 10,400 | 4,370 | 2,810 | 1,980 | 1,460 | |||||||||||||
| 3 | 6,200 | 2,790 | 1,860 | 1,300 | 990 | |||||||||||||
| 4 | 3,700 | 1,850 | 1,180 | 890 | 700 | |||||||||||||
| 5 | 2,800 | 1,540 | 980 | 730 | 560 | |||||||||||||
Bảng giá số 2: | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị | |||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | |||||||||||||
| 1 | 11,760 | 4,704 | 2,940 | 2,002 | 1,414 | |||||||||||||
| 2 | 7,280 | 3,059 | 1,967 | 1,386 | 1,022 | |||||||||||||
| 3 | 4,340 | 1,953 | 1,302 | 910 | 693 | |||||||||||||
| 4 | 2,590 | 1,295 | 826 | 623 | 490 | |||||||||||||
| 5 | 1,960 | 1,078 | 686 | 511 | 392 | |||||||||||||
| Giá đất ở khu dân cư nông thôn đối với đường nhựa, bê tông xi măng | |||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Vị trí | ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Khu vực | ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Khu vực | ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Vị trí | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Vùng | Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | ||||||||||||||||
|
Khu vực Vị trí | I | II | III | I | II | III | ||||||||||||
| 1 | 1,000 | 760 | 512 | 333 | 200 | 120 | ||||||||||||
| 2 | 520 | 392 | 264 | 136 | 80 | 48 | ||||||||||||
| 3 | 400 | 304 | 200 | 104 | 60 | 36 | ||||||||||||
| 4 | 296 | 224 | 136 | 68 | 40 | 28 | ||||||||||||
| 5 | 200 | 144 | 88 | - | - | - | ||||||||||||
Bảng giá số 4: | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu dân cư nông thôn và ven đô thị đối với đường nhựa, bê tông xi măng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | |||||||||||||||||
| Vùng | Vùng đồng bằng | Vùng miền núi | ||||||||||||||||
|
Khu vực Vị trí | I | II | III | I | II | III | ||||||||||||
| 1 | 700 | 532 | 358 | 233 | 140 | 84 | ||||||||||||
| 2 | 364 | 274 | 185 | 95 | 56 | 34 | ||||||||||||
| 3 | 280 | 213 | 140 | 73 | 42 | 25 | ||||||||||||
| 4 | 207 | 157 | 95 | 48 | 28 | 20 | ||||||||||||
| 5 | 140 | 101 | 62 | - | - | - | ||||||||||||
Bảng giá số 5: | Giá đất trồng cây hàng năm | |||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Hạng đất | Phường, xã đồng bằng | Xã miền núi | ||||||||||||||||
| 1 | 28.00 | - | ||||||||||||||||
| 2 | 22.40 | 12.00 | ||||||||||||||||
| 3 | 17.60 | 8.80 | ||||||||||||||||
| 4 | 12.80 | 6.40 | ||||||||||||||||
| 5 | 8.00 | 4.00 | ||||||||||||||||
| 6 | 4.00 | 1.04 | ||||||||||||||||
Bảng giá số 6: Giá đất trồng cây lâu năm | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Hạng đất | Phường, xã đồng bằng | Xã miền núi | ||||||||||||||||
| 1 | 8.80 | 4.80 | ||||||||||||||||
| 2 | 7.20 | 4.00 | ||||||||||||||||
| 3 | 5.60 | 2.80 | ||||||||||||||||
| 4 | 4.40 | 1.60 | ||||||||||||||||
| 5 | 3.20 | 0.51 | ||||||||||||||||
Bảng giá số 7: Giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên) | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Hạng đất | Phường, xã đồng bằng | Xã miền núi | ||||||||||||||||
| 1 | 20 | - | ||||||||||||||||
| 2 | 17 | 10.4 | ||||||||||||||||
| 3 | 14 | 7.2 | ||||||||||||||||
| 4 | 10 | 5.2 | ||||||||||||||||
| 5 | 6 | 3.2 | ||||||||||||||||
| 6 | 4 | 1.0 | ||||||||||||||||
Bảng giá số 8: Giá đất rừng sản xuất | Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | |||||||||||||||||
| Hạng đất | Phường, xã đồng bằng | Xã miền núi | ||||||||||||||||
| 3 | 4.4 | 2.4 | ||||||||||||||||
| 4 | 2.4 | 1.0 | ||||||||||||||||
| 5 | 1.0 | 0.4 | ||||||||||||||||
Bảng giá số 9: Giá đất nông nghiệp trong khu vực nội thành | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 | ||||||||||||||||||
| Hạng đất | Giá đất nông nghiệp sử dụng | |||||||||||||||||
| Trồng cây hàng năm | Trồng cây lâu năm | Làm ao, hồ nuôi trồng thuỷ sản | ||||||||||||||||
| 1 | 28 | 8.8 | 20 | |||||||||||||||