vanban.org

Điều 11. Tổ chức thực hiện — Quyết định 70/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 30/12/2008 Thay thế: 58/2008/QĐ-UBND · 20/12/2008
Đà Nẵng Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND Về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 58/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 70/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND Về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành · 107/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý các Chương trình khoa học và công nghệ của thành phố Đà Nẵng giai đoạn từ năm 2006 đến năm 2010” · 62/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 70/2007/QĐ-UBND › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính thành phố để tổng hợp và cùng các ngành, địa phương liên quan nghiên cứu, đề xuất, trình UBND thành phố Đà Nẵng xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. 

Phụ lục số 1  BẢNG GIÁ CHUẨN CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH  PHỐ

                        ĐÀ NẴNG (Kèm theo Quyết định số 70 /2007/QĐ-UBND

                            ngày 20  tháng 12 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Bảng giá số 1:

Giá đất ở tại đô thị

 
      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5  
1          16,800            6,720            4,200            2,860            2,020  
2          10,400            4,370            2,810            1,980            1,460  
3            6,200            2,790            1,860            1,300               990  
4            3,700            1,850            1,180               890               700  
5            2,800            1,540               980               730               560  

Bảng giá số 2:

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

 
      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5  
1          11,760            4,704            2,940            2,002            1,414  
2            7,280            3,059            1,967            1,386            1,022  
3            4,340            1,953            1,302               910               693  
4            2,590            1,295               826               623               490  
5            1,960            1,078               686               511               392  
Vị trí
Vị trí
Khu vực
Khu vực
Khu vực
Khu vực
Vị trí
Vị trí
Bảng giá số 3:

Giá đất ở khu dân cư nông thôn đối với đường nhựa, bê tông xi măng

Vị trí
Vị trí
Khu vực
Khu vực
Khu vực
Khu vực
Vị trí
Vị trí
        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
 Vùng  Vùng đồng bằng  Vùng miền núi
          Khu vực
   Vị trí
 I  II  III  I   II   III 
1            1,000               760               512               333               200               120
2               520               392               264               136                 80                 48
3               400               304               200               104                 60                 36
4               296               224               136                 68                 40                 28
5               200               144                 88                 -                   -                   -  

Bảng giá số 4:

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu dân cư nông thôn và ven đô thị đối với đường nhựa, bê tông xi măng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 Vùng  Vùng đồng bằng  Vùng miền núi
          Khu vực
   Vị trí
 I  II  III  I   II   III 
1               700               532               358               233               140                 84
2               364               274               185                 95                 56                 34
3               280               213               140                 73                 42                 25
4               207               157                 95                 48                 28                 20
5               140               101                 62                 -                   -                   -  

Bảng giá số 5: 

Giá đất trồng cây hàng năm

     
      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
   Hạng đất  Phường, xã đồng bằng  Xã miền núi  
   1 28.00 -  
   2 22.40 12.00  
   3 17.60 8.80  
   4 12.80 6.40  
   5 8.00 4.00  
   6 4.00 1.04  

Bảng giá số 6:   Giá đất trồng cây lâu năm

   
      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
   Hạng đất  Phường, xã đồng bằng  Xã miền núi  
   1 8.80 4.80  
   2 7.20 4.00  
   3 5.60 2.80  
   4 4.40 1.60  
   5 3.20 0.51  

Bảng giá số 7: Giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)

      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
   Hạng đất

 Phường, xã

đồng bằng

 Xã miền núi  
   1 20 -  
   2 17 10.4  
  3 14 7.2  
  4 10 5.2  
  5 6 3.2  
  6 4 1.0  

Bảng giá số 8:  Giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
   Hạng đất  Phường, xã đồng bằng  Xã miền núi  
   3 4.4 2.4  
   4 2.4 1.0  
  5 1.0 0.4  

Bảng giá số 9: Giá đất nông nghiệp trong khu vực nội thành

 
    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2    
  Hạng đất Giá đất nông nghiệp sử dụng    
  Trồng cây hàng năm Trồng cây lâu năm Làm ao, hồ nuôi trồng thuỷ sản    
  1 28 8.8 20