Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Mức đóng góp | Tháng đầu | Từ tháng thứ hai trở đi |
| 1 | Tiền ăn | 600.000 | 600.000 |
| 2 | Tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường | 850.000 | 160.000 |
| 3 | Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác | 150.000 | 150.000 |
| 4 | Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao | 150.000 | 150.000 |
| 5 | Tiền điện, tiền nước sinh hoạt, vệ sinh | 90.000 | 90.000 |
| 6 | Tiền mua sắm vật dụng cá nhân (cho một lần vào trung tâm) | 1.110.000 | 100.000 |
| 7 | Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất | 200.000 | 200.000 |
| 8 | Tiền chi phí, phục vụ quản lý | 350.000 | 350.000 |
| Tổng cộng | 3.500.000 | 1.800.000 |