vanban.org

Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên như sau: — Quyết định 694/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2018 Thay thế: 21/2018/QĐ-UBND · 15/06/2018
Hưng Yên Ban hành 10/04/2013 Hiệu lực 10/04/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND V/v quy định mức đóng đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 21/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 694/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên 2013 · 694/QĐ-UBND
10/04/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 694/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với đối tượng cai nghiện tự nguyện tỉnh Hưng Yên như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STT Mức đóng góp Tháng đầu Từ tháng thứ hai trở đi
1 Tiền ăn 600.000 600.000
2 Tiền thuốc cắt cơn nghiện, thuốc chữa bệnh thông thường 850.000 160.000
3 Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác 150.000 150.000
4 Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao 150.000 150.000
5 Tiền điện, tiền nước sinh hoạt, vệ sinh 90.000 90.000
6 Tiền mua sắm vật dụng cá nhân (cho một lần vào trung tâm) 1.110.000 100.000
7 Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất 200.000 200.000
8 Tiền chi phí, phục vụ quản lý 350.000 350.000
  Tổng cộng 3.500.000 1.800.000