vanban.org

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau: — Quyết định 692/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/04/2008 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 820/QĐ-UBND · 07/04/2008
Thừa Thiên Huế Ban hành 26/03/2008 Hiệu lực 01/04/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 3 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 692/QĐ-UBND Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt 2008 · 692/QĐ-UBND
01/04/2008Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 757/QĐ-UBND Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt 2006 · 757/QĐ-UBND
Quyết định số 2559/2004/QĐ-UB Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến nội thị thuộc thành phố Huế · 2559/2004/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 692/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:

1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:

- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:4.000đồng/HK/lượt.

- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:5.000đồng/HK/luợt.

- Tuyến cự ly từ 20km trở lên:6.000đồng/HK/lượt.

2. Vé tháng áp dụng cho các tuyến:

- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:90.000đồng/HK/vé tháng.

- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:   120.000đồng/HK/vé tháng.

- Tuyến cự ly từ 20km trở lên:         150.000đồng/HK/vé tháng.

* Riêng đối tượng sinh viên, học sinh có vé ưu tiên:

- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km:45.000đồng/HK/vé tháng.

- Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km:    60.000đồng/HK/vé tháng.

- Tuyến cự ly từ 20km trở lên:          70.000đồng/HK/vé tháng.