Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
Đơn vị tính: Đồng/tháng/m² sàn
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 16.547 | 35.339 |
| 2 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép | 17.090 | 36.499 |
| 3 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm | 22.171 | 47.349 |
| 4 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ có 01 tầng hầm | 27.373 | 58.460 |
| 5 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, không có tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m2) | 20.211 | 43.163 |
| 6 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có 01 tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m2) | 23.461 | 50.104 |
| 7 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 24.375 | 52.056 |
| 8 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm | 27.890 | 59.563 |
| 9 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 27.326 | 58.358 |
| 10 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm | 29.225 | 62.414 |
2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Đơn vị tính: Đồng/tháng/m² sàn
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 25.219 | 53.859 |
| 2 | Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm | 28.856 | 61.626 |
| 3 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 28.272 | 60.380 |
| 4 | Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm | 30.237 | 64.576 |
| 5 | Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm | 29.130 | 62.212 |
| 6 | Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, có 01 tầng hầm | 30.481 | 65.097 |
| 7 | Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm | 30.509 | 65.156 |
| 8 | Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, có 01 tầng hầm | 31.380 | 67.017 |
| 9 | Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm | 34.011 | 72.636 |
| 10 | Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, có 01 tầng hầm | 34.505 | 73.689 |