vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội — Quyết định 69/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Đắk Lắk Ban hành 28/07/2026 Hiệu lực 07/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 69/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: Đồng/tháng/m² sàn

STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn 16.547 35.339
2 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép 17.090 36.499
3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 22.171 47.349
4 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ có 01 tầng hầm 27.373 58.460
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, không có tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m2) 20.211 43.163
6 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có 01 tầng hầm (diện tích xây dựng từ 90-140 m2) 23.461 50.104
7 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm 24.375 52.056
8 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm 27.890 59.563
9 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm 27.326 58.358
10 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm 29.225 62.414

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn

Đơn vị tính: Đồng/tháng/m² sàn

STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
1 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, không có tầng hầm 25.219 53.859
2 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5, có 01 tầng hầm 28.856 61.626
3 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm 28.272 60.380
4 Nhà chung cư có số tầng: 5 < số tầng ≤ 7, có 01 tầng hầm 30.237 64.576
5 Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm 29.130 62.212
6 Nhà chung cư có số tầng: 7 < số tầng ≤ 10, có 01 tầng hầm 30.481 65.097
7 Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm 30.509 65.156
8 Nhà chung cư có số tầng: 10 < số tầng ≤ 15, có 01 tầng hầm 31.380 67.017
9 Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm 34.011 72.636
10 Nhà chung cư có số tầng: 15 < số tầng ≤ 20, có 01 tầng hầm 34.505 73.689