| Phụ lục 1 |
| TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH |
| (Kèm theo Quyết định số 96 /2024/QĐ-UBND ngày 13 / 12 /2024 của UBND tỉnh) |
| | | | | |
| Số TT | Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng tối đa | Ghi chú |
| I | Tỉnh ủy | | | |
| 1 | Văn phòng Tỉnh ủy | | | |
| | Máy Server | cái | 12 | |
| | Thiết bị chuyển mạch | cái | 33 | |
| | Thiết bị quản lý kết nối Internet tập trung | cái | 1 | |
| | Thiết bị điều khiển trung tâm hội nghị trực tuyến | cái | 1 | |
| | Thiết bị đầu cuối cho phòng họp trực tuyến | cái | 5 | |
| | Bộ chuyển đổi quang điện | cái | 10 | |
| | Camera cho phòng họp trực tuyến | cái | 5 | |
| | Ổ đĩa cứng cấu hình cao | cái | 14 | |
| | Tủ rack | cái | 2 | |
| | Tích điện UPS online 3KVA | cái | 25 | |
| | Tích điện UPS online 10KVA | cái | 1 | |
| | Máy in màu A3 | cái | 2 | |
| | Máy tính bảng | cái | 57 | |
| 2 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | | | |
| | Máy scan | cái | 2 | |
| | Máy in thẻ đảng viên | cái | 1 | |
| | Máy hủy giấy | cái | 1 | |
| | Máy in màu | cái | 1 | |
| | Máy scan | cái | 4 | |
| | Máy in giấy Bằng khen, Huy hiệu Đảng | cái | 1 | |
| II | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | | | |
| | Máy tính bảng phục vụ các kỳ họp HĐND tỉnh không giấy | Cái | 60 | |
| | Máy tính bảng phục vụ các kỳ họp HĐND không giấy và công tác quản lý, điều hành văn bản | Cái | 4 | |
| | Máy photocopy siêu tốc | Cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy Scan A4 | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy chủ | Bộ | 1 | |
| | Phần mềm phục vụ các kỳ họp HĐND tỉnh không giấy | Bộ | 1 | |
| | Phần mềm kế toán | Bộ | 1 | |
| | Phần mềm quản lý hệ thống | Bộ | 1 | |
| | Phần mềm điều hành văn bản | Bộ | 1 | |
| | Hệ thống sao lưu dữ liệu | Bộ | 1 | |
| | Flycam cao cấp phục vụ công tác giám sát của Đoàn ĐBQH, Thường trực, các Ban HĐND tỉnh | Bộ | 1 | |
| | Máy ảnh (cấu hình cao) phục vụ công tác giám sát của Đoàn ĐBQH, Thường trực, các Ban HĐND tỉnh | Cái | 5 | |
| | Smart Tivi 32in 4K | Cái | 1 | |
| | Máy vi tính (Cấu hình cao) | Bộ | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy tính xách tay (Cấu hình cao) | Cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy in di động (Cấu hình cao) | Cái | 3 | |
| III | Văn phòng UBND tỉnh | | | |
| Thiết bị phòng họp Trực tuyến UBND tỉnh | | | |
| | Micro chủ tọa | cái | 5 | |
| | Micro không dây UHF cầm tay | cái | 2 | |
| | Micro thu âm hội nghị | bộ | 3 | |
| | Thiết bị điều khiển đa điểm | bộ | 1 | |
| Thiết bị phục vụ phần mềm quản lý văn bản và điều hành | | | |
| | Máy Server (kết nối màn hình hiển thị công tác quản lý chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh) | cái | 1 | |
| | Máy chủ ứng dụng | bộ | 1 | |
| | Máy chủ Web service | bộ | 1 | |
| | Máy chủ CSDL văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh và CSDL văn bản liên thông | bộ | 2 | |
| | Firewall | bộ | 1 | |
| | Thiết bị chuyển mạch 3 lớp | bộ | 1 | |
| | SAN Storage IBM Storage | bộ | 1 | |
| | UPS cho máy chủ APC Smart-UPS | cái | 1 | |
| | Slideaway LCD KVM Switch Aten | cái | 1 | |
| | Tủ Cabinet Viettrack | cái | 1 | |
| | Máy Scan | cái | 2 | |
| | Máy photocopy | cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy fax, scan | cái | 3 | |
| IV | Sở, ban, ngành | | | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | |
| 1.1 | Chi cục Kiểm lâm | | | |
| | Máy bơm chữa cháy | cái | 10 | |
| | Máy bộ đàm | cái | 14 | |
| 1.2 | Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn | | | |
| | Máy in | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| 1.3 | Chi cục Trồng trọt, BVTV và Quản lý chất lượng nông sản | | | |
| | Máy in đa chức năng (in giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm) | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| 1.4 | Khu Bảo tồn đất ngập nước Láng Sen | | | |
| | Máy bơm chữa cháy | cái | 1 | |
| | Ống nhòm | cái | 2 | |
| | Máy nổ | cái | 2 | |
| | Bộ máy phun thuốc | cái | 1 | |
| | Súng hơi cay | cây | 5 | |
| | Camera giám sát an ninh | bộ | 6 | |
| | Acquy lưu trữ điện | bình | 24 | |
| | Bộ charger | bộ | 4 | |
| | Đầu ghi hình 32 kênh | chiếc | 1 | |
| | Bàn điều khiển | chiếc | 1 | |
| | Thiết bị chuyển mạch Switch | chiếc | 1 | |
| | UPS | chiếc | 1 | |
| | Máy tính vận hành | chiếc | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Màn hình hiển thị | chiếc | 2 | |
| 1.5 | Chi cục Phát triển nông thôn và thủy lợi | | | |
| | Máy đo định vị GPS | cái | 1 | |
| | Máy đo độ dẫn điện | cái | 2 | |
| | Máy đo độ PH | cái | 1 | |
| | Máy đo độ sâu | cái | 1 | |
| | Máy kinh vĩ | cái | 1 | |
| | Máy thủy bình | cái | 1 | |
| | Máy thủy chuẩn | cái | 1 | |
| | Flycam | cái | 1 | |
| | Camera | cái | 1 | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy phát điện | cái | 1 | |
| 1.6 | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản | | | |
| | Máy đọc Elisa | cái | 3 | |
| | Kính lọc cho máy Elisa | cái | 1 | |
| | Tủ cấy vi sinh | cái | 1 | |
| | Tủ cấy ATSH cấp độ 2 | cái | 1 | |
| | Lò thiêu hủy bệnh phẩm | cái | 1 | |
| | Nồi hấp tiệt trùng | cái | 4 | |
| | Máy dập mẫu vi sinh | cái | 1 | |
| | Máy cất nước | cái | 2 | |
| | Tủ ấm CO2 | cái | 1 | |
| | Tủ lạnh sâu 20-30 độC | cái | 1 | |
| | Máy rữa | cái | 1 | |
| | Tủ cấy vô trùng | cái | 1 | |
| | Tủ cấy dụng cụ | cái | 1 | |
| | Máy ủ lắc | cái | 1 | |
| | Máy ly tâm | cái | 5 | |
| | Tủ trữ mẫu âm đông sâu | cái | 1 | |
| | Tủ sấy | cái | 1 | |
| | Multichanelpipet (5-300) | cái | 2 | |
| | Bể điều nhiệt | cái | 1 | |
| | Tủ ấm | cái | 2 | |
| | Finapipe He | cái | 14 | |
| | Cân phân tích | cái | 1 | |
| | Máy lắc vòng 4 đĩa | cái | 1 | |
| | Cân điện tử | cái | 1 | |
| | Micropipette 132 kênh | cái | 1 | |
| | Micropipette 8 kênh | cái | 1 | |
| | Bể ổ nhiệt | cái | 1 | |
| | Máy đo PH | cái | 1 | |
| | Máy khuấy từ | cái | 1 | |
| | Máy lắc ống nghiệm | cái | 2 | |
| | Máy ủ lắc đĩa | cái | 1 | |
| | Máy quang phổ | cái | 1 | |
| | Kính hiển vi | cái | 2 | |
| 2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | | | |
| | Máy chủ phục vụ phần mềm quản lý văn bản và điều hành | cái | 1 | |
| | Máy chủ lưu trữ | cái | 1 | |
| | Bộ sao lưu dữ liệu NAS | bộ | 1 | |
| | Bộ lưu điện cho máy chủ | bộ | 3 | |
| | Thiết bị tường lửa (Firewall) | cái | 1 | |
| | Camera an ninh | bộ | 1 | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Hệ thống chống sét lan truyền | HT | 1 | |
| | Máy hủy giấy | cái | 1 | |
| | Máy chụp hình | cái | 1 | |
| | Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 2 | |
| | Dàn âm thanh hội trường | bộ | 1 | |
| 3 | Sở Công Thương | | | |
| 3.1 | Văn phòng Sở | | | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy Scan | cái | 2 | |
| | Máy chụp ảnh | cái | 6 | |
| | Máy ghi âm | cái | 1 | |
| | Máy chiếu và màn chiếu | cái | 2 | |
| | Thiết bị tường lửa (Firewall) | cái | 1 | |
| | Máy hủy giấy | cái | 1 | |
| | Máy tính bảng (phục vụ công tác quản lý, điều hành văn bản) | cái | 4 | |
| | Máy vi tính xách tay | cái | 10 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Phần mềm diệt virus (quản lý tập trung) | phần mềm | 1 | |
| | Bộ âm thanh hội trường | bộ | 2 | |
| | Tivi | cái | 2 | |
| | Thước đo khoảng cách điện tử (phục vụ công tác thẩm định xăng dầu) | cái | 2 | |
| | Két sắt (trang bị cho thũ quỹ) | cái | 1 | |
| 3.2 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại | | | |
| | Màn chiếu và máy chiếu | cái | 1 | |
| | Máy Scan (02 mặt) | cái | 1 | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 1 | |
| | Máy chụp ảnh | cái | 1 | |
| | Bộ âm thanh hội trường | bộ | 1 | |
| | Máy vi tính xách tay | cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Tivi | cái | 1 | |
| | Két sắt (trang bị cho thũ quỹ) | cái | 1 | |
| 4 | Sở Khoa học và Công nghệ | | | |
| | Bộ quả cân E2 500 gram | bộ | 1 | |
| | Lực kế điện tử 1 tấn | cái | 1 | |
| | Lực kế điện tử 5 tấn | cái | 1 | |
| | Lực kế điện tử 10 tấn | cái | 1 | |
| | Lực kế điện tử 25 tấn | cái | 1 | |
| | Bộ hiện thị giao tiếp từ xa (Communicator II) | bộ | 1 | |
| | Máy thủy bình | cái | 1 | |
| | Thiết bị đo gió công nghệ không giây | cái | 1 | |
| | Thiết bị đo tốc độ vòng quay | cái | 1 | |
| | Thiết bị đo điện trở cách điện | cái | 1 | |
| | Thiết bị đo điện trở đất – Điện trở suất của đất- chỉ thị số | bộ | 1 | |
| | Thiết bị kiểm tra khuyết tật mối hàng | bộ | 1 | |
| | Thiết bị kiểm tra bằng từ tính chất lượng mối hàng | bộ | 1 | |
| | Dụng cụ kiểm tra bằng phương pháp thẩm thấu chất lượng mối hàng | bộ | 1 | |
| | Thiết bị đo dòng điện và hiệu điện thế | cái | 1 | |
| | Máy đo cường độ ánh sáng | cái | 1 | |
| | Thiết bị đo khoảng cách điện từ | cái | 1 | |
| | Máy siêu âm đo chiều dày thành bình | cái | 1 | |
| | Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại | cái | 1 | |
| | Bơm áp lực nhỏ điều khiển điện | bộ | 1 | |
| | Máy nội soi kiểm tra bên trong thành ống | bộ | 1 | |
| | Chỉ thị chuẩn áp suất dãi đo 0 – 250 bar cấp chính xác 0,1% | bộ | 1 | |
| | Bàn tạo áp suất khí nén | cái | 1 | |
| | Máy rò khí Gas lạnh | cái | 1 | |
| | Máy rò khí Gas hóa lỏng | cái | 1 | |
| | Bộ giá thử van an toàn | bộ | 1 | |
| | Thiết bị dụng cụ phụ trợ khác | bộ | 1 | |
| 4.1 | Khối Văn phòng Sở | | | |
| Thanh tra Sở | | | |
| | Máy đo trị số Octane, Cetane xăng, dầu | Cái | 2 | |
| | Máy đo phân tích kim loại VANTA | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn kim loại 10L | Cái | 3 | |
| | Bình chuẩn kim loại 20L | Cái | 1 | |
| | Cân điện tử 60Kg | Cái | 2 | |
| | Bộ quả E2 loại 1g-500g | Bộ | 1 | |
| | Cân kỹ thuật 5200g | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đọc mã số, mã vạch truy xuất nguồn gốc hàng hóa cầm tay | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo liều bức xạ cầm tay (đo tia Alpha, Beta, Gamma và tia X) | Cái | 1 | |
| | Phương tiện đo mức xăng dầu tự động | Cái | 1 | |
| Phòng Quản lý Công nghệ | | | |
| | Thiết bị đo độ dài | Cái | 2 | |
| | Máy đo suất liều photon dùng buồng ion hóa áp suất cao | Cái | 2 | |
| | Máy kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ bề mặt xách tay | Cái | 2 | |
| | Thiết bị đo liều tia alpha, beta, X và gamma cầm tay hiện trường | Cái | 3 | |
| | Liều kế điện tử | Cái | 10 | |
| | Hộp che chắn bằng chì | Cái | 10 | |
| | Dây, đèn và biển báo phóng xạ | Bộ | 30 | |
| | Tay gắp nguồn dài | Cái | 4 | |
| | Loa pin | Bộ | 2 | |
| | Đồ bảo hộ chống nhiễm xạ cá nhân | Bộ | 30 | |
| | Máy chủ quản lý cơ sở dữ liệu | Cái | 2 | |
| | Bộ tích điện (UPS) | Bộ | 2 | |
| | Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng) | Bộ | 2 | |
| 4.2 | Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng | | | |
| | Máy quay dữ liệu Go Pro (camera) | Cái | 1 | |
| | Cân bàn điện tử IW2 + phần mềm CN | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 10 lít | Cái | 3 | |
| | Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 20 lít | Cái | 2 | |
| | Thiết bị đo điện áp | Cái | 1 | |
| | Thiết bị kiểm tra dòng điện | Cái | 1 | |
| | Pame điện tử đo trong | Cái | 1 | |
| | Cân phân tích độ chính xác cao | Cái | 2 | |
| | Bộ thiết bị kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm theo phụ kiện | Cái | 2 | |
| | Máy quang phổ đo tuổi vàng | Cái | 1 | |
| | Máy đo chỉ số Octan/Cetan | Cái | 1 | |
| | Bể ổn nhiệt | Cái | 1 | |
| | Bộ quả cân chuẩn E2 loại 1g-500g | Bộ | 2 | |
| | Bộ thiết bị xách tay kiểm tra đồng hồ nước tại hiện trường | Bộ | 1 | |
| | Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2, cấp chính xác 0.05 (02L) | Bộ | 1 | |
| | Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2, cấp chính xác 0.05 (05L) | Bộ | 1 | |
| 4.3 | Trung tâm Ứng dụng, kỹ thuật, thông tin khoa học và công nghệ | | | |
| | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 1 | |
| | Kính hiển vi Olympus | Cái | 1 | |
| | Máy dập mẫu vi sinh | Cái | 1 | |
| | Tủ sấy | Cái | 1 | |
| | Tủ lạnh âm sâu dạng nắm -200C đến -450C | Cái | 1 | |
| | Bộ lọc vi sinh 6 vị trí | Cái | 1 | |
| | Tủ mát bảo quản môi trường | Cái | 1 | |
| | Quang kế ngọn lửa | Cái | 1 | |
| | Ngưỡng tương phản vú | Cái | 1 | |
| | Quả cân chuẩn M1 500kg | Quả | 8 | |
| | Bộ quả cân chuẩn 1mg – 200 g CCX E2 (23 phần) | Bộ | 1 | |
| | Cân điện tử 2 số lẻ; 5,1kg – 6,2 kg, d = 0.01 | Cái | 1 | |
| | Cân điện tử 5 số lẻ, 220g, d = 0.00001 | Cái | 1 | |
| | Bàn kiểm công tơ 3 pha 24 vị trí tự động kỹ thuật số | Cái | 1 | |
| | Hệ thống kiểm định xetec ô tô | Bộ | 1 | |
| | Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 CCX 0,05 | Bộ | 1 | |
| | Hệ thống kiểm định đồng hồ đo nước lạnh tích hợp bộ điều khiển mức nước tự động phi 25-50, cấp ABC | Bộ | 1 | |
| | Máy quang phổ hấp phụ nguyên tử AAS kiểu ngọn lửa và lò graphite và phụ kiện kèm theo | Hệ thống | 1 | |
| | Hệ thống sắc ký khí khối phổ và phụ kiện kèm theo | Hệ thống | 1 | |
| | Máy cô quay chân không | Bộ | 1 | |
| | Máy đo pH để bàn | Cái | 1 | |
| | Lò nung | Cái | 1 | |
| | Tủ chuyên dụng đựng hóa chất có khử mùi | Cái | 2 | |
| | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 1 | |
| | Tủ hút khí độc | Cái | 2 | |
| | Máy đồng hóa mẫu | Cái | 1 | |
| | Máy nghiền mẫu | Cái | 1 | |
| | Bể điều nhiệt thường | Cái | 1 | |
| | Bể điều nhiệt lạnh điện tử chỉ thị số | Cái | 1 | |
| | Máy khuất từ gia nhiệt | Cái | 1 | |
| | Máy phá mẫu COD | Cái | 1 | |
| | Tủ ấm BOD | Cái | 1 | |
| | Bể rửa siêu âm | Cái | 1 | |
| | Bộ phân tích xơ tự động | Cái | 1 | |
| | Bộ chiết béo tự động | Cái | 1 | |
| | Thiết bị trộn kết hợp xay mẫu dạng ướt | Cái | 1 | |
| | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn thước cuộn, thước thương nghiệp | Bộ | 1 | |
| | Bộ 14 thấu kính chuẩn chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt kế y học (kiểu thuỷ tinh thuỷ ngân, kiểu điện tử và bức xạ hồng ngoại) | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ đa kênh kèm các loại đầu đo nhiệt độ và phụ kiện. | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng | Bộ | 1 | |
| | Bể chuẩn nhiệt độ dải thấp tích hợp bể ướt và bể khô lưu động | Bộ | 1 | |
| | Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung (đến 600°C) tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD kèm nguồn vật đen cho kiểm tra súng đo nhiệt hồng ngoại PULSAR-35CU/ LR CAL | Bộ | 1 | |
| | Lò chuẩn nhiệt độ dải cao đến 11000C tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD/Solar-2I/LR CAL | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế thủy tinh thủy ngân, Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng; Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân có cơ cấu cực đại | Bộ | 1 | |
| | Bộ chỉ thị nhiệt độ chuẩn điện tử kèm đầu đo nhiệt Pt100 | Bộ | 1 | |
| | Đầu đo nhiệt độ chuẩn kiểu nhiệt kế điện trở RTD | Bộ | 1 | |
| | Thiết bị chuẩn đa năng mô phỏng tín hiệu đa năng cho các cặp nhiệt PT100, Tc/ LRCAL-Đức | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt cho lồng ấp trẻ sơ sinh/ INCUII/ FLUKE Biomedical-Mỹ | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị kiểm định/hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế loại lưu động | Bộ | 1 | |
| | Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tử lưu động | Bộ | 1 | |
| | Máy quang phổ UV-Vis | Cái | 1 | |
| | Hệ thống máy chưng cất đạm | Bộ | 1 | |
| | Lực kế điện tử 5 tấn | Cái | 1 | |
| | Lực kế điện tử 10 tấn | Cái | 1 | |
| | Lực kế điện tử 25 tấn | Cái | 1 | |
| | Bộ hiện thị giao tiếp từ xa (Communicator II) | Cái | 1 | |
| | Máy thủy bình | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo gió công nghệ không giây | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo tốc độ vòng quay | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo điện trở cách điện | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo điện trở đất – Điện trở suất của đất- chỉ thị số | Bộ | 1 | |
| | Thiết bị kiểm tra khuyết tật mối hàn | Bộ | 1 | |
| | Thiết bị kiểm tra bằng từ tính chất lượng mối hàn | Bộ | 1 | |
| | Thiết bị đo dòng điện và hiệu điện thế | Cái | 1 | |
| | Máy đo cường độ ánh sáng | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo khoảng cách điện tử | Cái | 1 | |
| | Máy siêu âm đo chiều dày thành bình | Cái | 1 | |
| | Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại | Cái | 1 | |
| | Bơm áp lực nhỏ điều khiển điện | Bộ | 1 | |
| | Máy nội soi kiểm tra bên trong thành ống | Bộ | 1 | |
| | Chỉ thị chuẩn áp suất dãi đo 0 – 250 bar cấp chính xác 0,1% | Bộ | 1 | |
| | Máy rò khí Gas lạnh | Cái | 1 | |
| | Máy rò khí Gas hóa lỏng | Cái | 1 | |
| | Bộ giá thử van an toàn | Bộ | 1 | |
| | Máy đo đa năng | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X-quang thường quy | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X-quang tăng sáng | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy CT | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn kiểm tra hình ảnh máy X quang chụp răng sử dụng phim đặt sau huyệt ổ răng. | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn kiểm tra hình ảnh máy X quang chụp răng sử dụng chế độ toàn cảnh và chế độ chụp sọ | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn kiểm tra hình ảnh máy X quang chụp răng CT có chùm tia hình nón | Cái | 1 | |
| | Mẫu chuẩn cho máy X quang vú kỹ thuật số | Cái | 1 | |
| | Máy đo suất liều phóng xạ tia X và gamma | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 238, V20 = 2 lít, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 012.11, V20= 5 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 011.31, V20= 2 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 259,V20 = 20 lít, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo,số: 204, V20 = 500 lít, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 204,V20=200 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 136, V20= 5 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 278, V20 = 10 lít, CCX:0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 217, V20 = 10 L, CCX:0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 221, V20 = 20 L, CCX:0,1 | Cái | 1 | |
| | Bình chuẩn dung tích hạng 2 kiểu thang đo, số: 210, V20 = 100 L, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bộ quả cân chuẩn khối lượng danh định :10g -200g số:828965;828966,CCX: M1 | Bộ | 1 | |
| | Bộ quả cân chuẩn (1-500)g 12 quả, | Bộ | 1 | |
| | Bộ quả chuẩn khối lượng F1 1mg - 200g | Bộ | 1 | |
| | Bộ quả cân chuẩn (1mg-200g) 22 quả, | Bộ | 1 | |
| | Bộ quả cân chuẩn (200g:10kg); Bộ quả chuẩn (5mg-100g) | Bộ | 1 | |
| | Bộ quả cân chuẩn Inox hạng 2 (10 mg-200g) | Bộ | 1 | |
| | Bàn tạo áp suất kiểu : BT400, số:45706, max:400 bar | Cái | 1 | |
| | Cân kiểm quả chuẩn kiểu: FX -2000i,phạm vi đo: (5:2200)g CCX:II | Cái | 1 | |
| | Quả cân chuẩn 20 kg 11 quả, CCX: M1 | Quả | 11 | |
| | Phương tiện đo điện trở tiếp đất kiểu: KEW 4106, phạm vi đo: (0-200), | Cái | 1 | |
| | Quả cân chuẩn 5 kg 18 quả, CCX: M1 | Quả | 18 | |
| | Quả cân chuẩn 10 kg 9 quả ,CCX: M1 | Quả | 9 | |
| | Quả cân chuẩn 20kg 38 quả, CCX: M1 | Quả | 38 | |
| | Quả cân chuẩn 1kg 01 quả,Số: Q/008, CCX: F1 | Quả | 1 | |
| | Quả cân chuẩn 2 kg 01 quả, số: Q/009, CCX: F1 | Quả | 1 | |
| | Quả cân chuẩn 5 kg 01 quả, số: Q/010, CCX: F1 | Quả | 1 | |
| | Áp kế chuẩn (0-1) bar, CCX: 0,25 | Cái | 1 | |
| | Áp kế chuẩn (0-2,5) bar, số lượng: 01, CCX: 0,25 | Cái | 1 | |
| | Áp kế chuẩn (0-6) bar, số lượng: 01, CCX: 0,26 | Cái | 1 | |
| | Chuẩn đo lường lưu động kiểm định taximet | Cái | 1 | |
| | Cân kiểm quả chuẩn kiểu: GP - 30K, phạm vi đo: (50:31000)g, CCX: II | Cái | 1 | |
| | Cân kỹ thuật | Cái | 1 | |
| | Cân phân tích | Cái | 1 | |
| | Dụng cụ chuẩn đo áp suất hiện số (huyết áp kế), phạm vi đo: (0:850)mbar, CCX: 0,05 | Cái | 1 | |
| | Quả cân chuấn 500kg, 40 quả, CCX: M1 | Quả | 40 | |
| | Đầu đọc quang điện | Cái | 14 | |
| | Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha kiểu cảm ứng và điện tử 12 vị trí, CCX: 0,1 | Cái | 1 | |
| | Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha | Cái | 1 | |
| | Bàn kiểm công tơ điện 1 pha, 24 vị trí | Cái | 1 | |
| | Thiết bị chuẩn kiểm định đồng hồ nước | Cái | 1 | |
| | Máy đo dộc đục HACH 2100 | Cái | 1 | |
| | Bộ máy ly tâm Rotofix 32A | Cái | 1 | |
| | Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm (bộ phá mẫu, ống pha mẫu, que sôi, bộ hút khí độc, bộ lọc trung hòa khí độc, bộ chưng cất đạm) | Cái | 1 | |
| | Máy khuấy từ VELP | Cái | 1 | |
| | Lò nung điện LEF 215P Labtech | Cái | 1 | |
| | Máy cất nước 2 lần A4000D | Cái | 1 | |
| | Máy đo pH, mV, nhiệt độ để bàn Acumet AB15 | Cái | 1 | |
| | Máy đo độ màu của nước 711-A1 | Cái | 1 | |
| | Bơm chân không cho bộ lọc rắn lơ lửng (110V) - DS4/1 | Cái | 1 | |
| | Máy quang phổ U-3010 + máy vi tính, máy in | Cái | 1 | |
| | Thiết bị so màu bằng bảng màu L284150 | Cái | 1 | |
| | Thiết bị so màu bằng bảng màu 284160 | Cái | 1 | |
| 5 | Sở Xây dựng | | | |
| 5.1 | Văn phòng Sở | | | |
| | Máy vi tính để bàn | cái | 15 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | cái | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy scan | cái | 3 | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 2 | |
| | Máy hút bụi | cái | 1 | |
| | Máy hủy giấy | cái | 1 | |
| | Thước đo chiều cao (loại bắn laser) | cây | 1 | |
| | Thước đo chiều dài (cuộn dây, cuộn kim loại) | cây | 2 | |
| | Thước đo chiều dày (loại nẹp) | cây | 1 | |
| | Kính lúp | cái | 1 | |
| | Súng bắn bê tông | bộ | 1 | |
| | Phần mềm kế toán | bộ | 1 | |
| | Phần mềm tính dự toán, kết cấu | bộ | 1 | |
| | Máy chủ | bộ | 3 | |
| | Hệ điều hành Window Server | bộ | 3 | |
| | Hệ quản trị CSDL SQL Server | bộ | 1 | |
| | Máy vi tính để bàn lưu trữ dữ liệu quy hoạch | bộ | 2 | |
| | Máy tính xách tay (phục vụ công tác quản lý quy hoạch) | cái | 4 | |
| | Máy in màu A3 | cái | 2 | |
| | Flycam phục vụ công tác khảo sát hiện trạng | cái | 1 | |
| 5.2 | Thanh tra Xây dựng | | | |
| | Máy vi tính để bàn | cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay (phục vụ Đoàn thanh tra) | cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy scan | cái | 1 | |
| | Máy fax | cái | 1 | |
| | Máy chiếu, màn chiếu | bộ | 1 | |
| | Camera | cái | 1 | |
| | Súng bắn bê tông | bộ | 1 | |
| | Phần mềm kế toán | bộ | 1 | |
| | Thước đo bằng vải | cây | 2 | |
| | Thước đo bằng thép | cây | 2 | |
| 6 | Sở Tài nguyên và Môi trường | | | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy định vị GPS | cái | 3 | |
| | Máy đo độ sâu | cái | 2 | |
| | Máy vi tính xách tay | Cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính để bàn | cái | 10 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Camera an ninh (đầu thu, Ổ cứng, Mắt camera, Dây cáp) | bộ | 1 | |
| | Máy hủy giấy | cái | 1 | |
| | Máy bơm nước | cái | 1 | |
| | Phần mềm kế toán | bộ | 1 | |
| | Máy scan | cái | 5 | |
| | Máy tính bảng | cái | 4 | |
| | Máy đo độ sâu | cái | 2 | |
| | Máy in xách tay (dùng cho laptop) | cái | 2 | |
| | Màn hình led | cái | 4 | |
| | Thiết bị họp trực tuyến | bộ | 2 | |
| | Máy sever quản lý cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường | bộ | 2 | |
| 7 | Sở Thông tin và Truyền thông | | | |
| 7.1 | Văn phòng Sở | | | |
| | Máy vi tính để bàn (phục vụ Đội ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng) | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy tính xách tay (phục vụ Đoàn kiểm tra liên ngành) | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy scan | cái | 1 | |
| | Két sắt | cái | 1 | |
| | Máy ghi âm | cái | 1 | |
| | Máy chụp ảnh | cái | 1 | |
| | Thiết bị máy lạnh chính xác | cái | 4 | |
| | Thiết bị quản trị máy lạnh chính xác tập trung | cái | 1 | |
| | Bộ lưu điện UPS | Bộ | 4 | |
| | Thiết bị phòng cháy chữ cháy (bình gas, cảm biết nhiệt, khói,..) | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị ngắt nguồn ATS | Bộ | 2 | |
| | Máy phát điện dự phòng > 100KVA | Bộ | 2 | |
| | Sàn nâng (m2) | m2 | 70 | |
| | Hệ thống khung nhốt lạnh (Quạt sàn nâng và dây dẫn, vật tư phụ cấp nguồn) | Bộ | 4 | |
| | Hệ thống khung nhốt lạnh (Quạt hút gió hồi và dây dẫn, vật tư phụ cấp nguồn) | Bộ | 2 | |
| | Khung nhốt lạnh (Cool Air Containment) | Bộ | 2 | |
| | Hệ thống vách ngăn không khí | Bộ | 2 | |
| | Hệ thống kiểm soát ra vào | Bộ | 1 | |
| | Hệ thống camera giám sát (camera, đầu thu,…) | Bộ | 9 | |
| | Thiết bị router có chức năng Loadbalancer | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị tường lửa (vòng ngoài, vòng trong) | Bộ | 8 | |
| | Thiết bị lọc thư rác | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị tuờng lửa WAF bảo vệ ứng dụng web | Bộ | 4 | |
| | Thiết bị tường lửa cơ sở dữ liệu DBF | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị quản lý truy cập từ xa VPN | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị quản lý tài khoản đặc quyền | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị tường lửa chống thất thoát dữ liệu DLP | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị phòng chống tấn công từ chối dịch vụ DDOS | Bộ | 2 | |
| | Khung máy chủ | Bộ | 4 | |
| | Máy chủ phiến | Bộ | 48 | |
| | Thiết bị sao lưu dự phòng | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị chuyển mạch core | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị lưu trữ chuyên dụng SAN Storage | Bộ | 4 | |
| | Ổ cứng chuyên dụng | Bộ | 72 | |
| | Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị tường lửa | Bộ | 1 | |
| 8 | Sở Tài chính | | | |
| | Máy Server quản trị mạng | cái | 1 | |
| | Máy Server phục vụ phần mềm quản lý văn bản và điều hành | cái | 1 | |
| | Máy Server sử dụng phần mềm ứng dụng quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản | cái | 1 | |
| | Máy Server sử dụng phần mềm chuyên ngành | cái | 1 | |
| | Bộ sao dữ liệu SAN | bộ | 1 | |
| | Bộ lưu điện online cho máy chủ | cái | 5 | |
| | Thiết bị tường lửa (Firewall) | cái | 1 | |
| | Thiết bị chuyển mạch | cái | 4 | |
| | Thiết bị định tuyến (Router) | cái | 1 | |
| | Máy in khổ giấy A3 | cái | 6 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | cái | 6 | |
| | Máy chụp ảnh | cái | 1 | |
| | Máy ghi âm | cái | 2 | |
| | Máy tính bảng | cái | 5 | |
| | Máy Fax | cái | 1 | |
| | Máy Scan | cái | 4 | |
| | Tivi | cái | 2 | |
| | Bộ âm thanh hội trường | bộ | 1 | |
| | Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 1 | |
| | Két sắt | cái | 1 | |
| | Phần mềm quản lý giá | bộ | 1 | |
| | Phần mềm quản lý tài sản công | bộ | 1 | |
| | Phần mềm tổng kiểm kê tài sản công | bộ | 1 | |
| | Phần mềm tổng hợp số liệu kiểm kê tài sản hạ tầng giao thông đường bộ | bộ | 1 | |
| | Phần mềm quản lý công trình nước sạch nông thôn | bộ | 1 | |
| | Phần mềm diệt virus (quản lý tập trung) | bộ | 1 | |
| 9 | Thanh tra tỉnh | | | |
| | Máy ghi âm | cái | 5 | |
| | Máy chụp ảnh | cái | 2 | |
| | Máy Scan | cái | 5 | |
| | Máy chiếu và màn chiếu | bộ | 1 | |
| | Tivi | cái | 2 | |
| | Máy hủy giấy (công suất lớn) | cái | 2 | |
| | Máy vi tính để bàn | cái | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | cái | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy tính bảng | cái | 3 | |
| | Camera an ninh | bộ | 1 | |
| | Dàn âm thanh hội trường | bộ | 1 | |
| 10 | Sở Giao thông Vận tải | | | |
| 10.1 | Văn phòng Sở | | | |
| | Máy in GPLX theo mẫu PET | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Trang thiết bị triển khai GPLX cấp độ 3 | cái | 1 | |
| | Máy photocopy siêu tốc | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Thiết bị tường lửa an ninh mạng | cái | 1 | |
| | Thiết bị GPS cầm tay | cái | 1 | |
| | Máy chụp hình KTS | cái | 2 | |
| | Máy tính bảng | cái | 1 | |
| | Máy in màu A3 | cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính | bộ | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy tính xách tay | cái | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy Scan A3 | cái | 1 | |
| | Máy Scan A4 | cái | 2 | |
| 10.2 | Thanh tra GTVT | | | |
| | Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe lưu động | Cái | 6 | |
| 11 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | | | |
| 11.1 | Văn phòng Sở | | | |
| | Máy vi tính để bàn | Bộ | 6 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | Bộ | 4 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy in màu | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy photocopy siêu tốc | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy Scaner sao chụp văn bản nhanh theo hệ thống ICT | Cái | 2 | |
| | Máy chủ quản lý cơ sở dữ liệu | Cái | 2 | |
| | Bộ tích điện (UPS) | Bộ | 2 | |
| | Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng) | Bộ | 4 | |
| | Máy in khổ giấy A3 cấu hình cao phục vụ đặc thù của ngành | Bộ | 2 | |
| 11.2 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao | | | |
| | Máy chiếu Panasonic và màn hình chiếu | Bộ | 1 | |
| | Bảng điện tử nhà thi đấu bóng chuyền | Bộ | 1 | |
| | Máy hút bụi nhà thi đấu | Cái | 1 | |
| | Thang nâng di động để thay bóng đèn nhà thi đấu | Cái | 1 | |
| | Ghế trọng tài cầu lông | Cái | 4 | |
| | Bộ, cột lưới cầu lông | Bộ | 4 | |
| | Bộ, cột lưới bóng chuyền Senol | Bộ | 1 | |
| | Ghế trọng tài bóng chuyền Senol | Cái | 1 | |
| | Thảm mới trải sàn sân thi đấu (đồng bộ thảm, cột, lưới bóng chuyền ) | Bộ | 1 | |
| | Dụng cụ thi đấu môn bóng chuyền (angten, lưới, xe đẩy bóng…) | Chiếc | 1 | |
| | Thảm võ | Bộ | 1 | |
| | Ghế tập đa năng | Cái | 2 | |
| | Máy tập đa năng | Bộ | 2 | |
| | Máy tập các nhóm cơ đa chức năng 3600 | Bộ | 1 | |
| | Bộ dàn tập đa năng thể lực | Bộ | 2 | |
| | Máy chạy bộ điện | Bộ | 2 | |
| | Máy phát điện | Cái | 2 | |
| | Bộ rào tiêu chuẩn | Bộ | 1 | |
| | Bộ tạ tiêu chuẩn | Bộ | 1 | |
| | Bộ tạ tập thể lực | Bộ | 1 | |
| | Cây lao | Cây | 1 | |
| | Ghế trọng tài điền kinh | Cái | 1 | |
| | Trụ xà nhảy cao | Bộ | 1 | |
| | Nệm nhảy cao 500mm | Bộ | 1 | |
| | Dây phao hồ bơi | Dây | 6 | |
| | Đồng hồ điện tử thi đấu bơi | Bộ | 1 | |
| | Bộ cung thi đấu (báng cung, cánh cung, cần thăng bằng, giá đỡ cung, đẩy tên, tấm kêu, chống dung, thước ngắm, chân cung, dây cung) | Bộ | 2 | |
| | Thuyền tập thi đấu | Bộ | 10 | |
| | Thuyền đơn | Bộ | 10 | |
| | Thuyền đôi | Bộ | 10 | |
| | Thuyền 4 | Bộ | 10 | |
| | Chèo cố định | Bộ | 10 | |
| | Chèo tháo ráp được | Bộ | 10 | |
| | Xuồng máy | Bộ | 10 | |
| | Trang thiết bị thể thao phục vụ môn đua thuyền | Bộ | 1 | |
| | Bi sắt | Bộ | 10 | |
| | Bảng thay người bóng đá (điện tử) | Bộ | 1 | |
| | Bảng điện tử thi đấu bóng đá | Bộ | 1 | |
| 11.3 | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh | | | |
| Thiết bị dùng chung | | | |
| | Máy photocopy tốc độ sao chụp tối thiểu là 25/trang/phút; khổ giấy sao chụp: tối đa A3, tối thiểu A5 | Cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | Bộ | 12 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính để bàn | Bộ | 8 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy in khổ giấy A3 | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy in màu | Cái | 1 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Ổn áp 3 pha Reno 75KVA | Cái | 1 | |
| Thiết bị âm thanh, ánh sáng, nhạc cụ | | | |
| | Âm thanh, ánh sáng cố định tại chỗ | Bộ | 3 | |
| | Âm thanh, ánh sáng lưu động (Đoàn cải lương) | Bộ | 2 | |
| | Âm thanh, ánh sáng lưu động (Đoàn Xiếc) | Bộ | 2 | |
| | Thiết bị ánh sáng sân khấu | Bộ | 1 | |
| | Máy tạo khói công suất lớn | Cái | 6 | |
| | Đèn folow | Cái | 6 | |
| | Loa phóng thanh lưu động | Cái | 2 | |
| | Âm thanh, ánh sáng lưu động (đội tuyên truyền lưu động) | Bộ | 1 | |
| | Màn hình Led kích thước lớn | Bộ | 2 | |
| | Máy bắn kim tuyến | Cái | 6 | |
| | Đàn organ | Cái | 2 | |
| | Đàn tranh | Cái | 1 | |
| | Đàn Ghita cổ nhạc (điện) | Cái | 1 | |
| | Đàn thùng cổ, tân | Cái | 3 | |
| | Đàn kìm | Cái | 1 | |
| | Hộp phá tiếng (tạo hiệu ứng âm sắc) | Cái | 1 | |
| | Đàn guitar điện | Bộ | 1 | |
| | Máy ảnh chuyên nghiệp | Bộ | 1 | |
| | Máy quay phim chuyên nghiệp | Bộ | 1 | |
| | Tay cầm chống rung (Gimbal) | Cái | 1 | |
| 11.4 | Trường Thể dục Thể thao | | | |
| Thiết bị đổi mới phương pháp giảng dạy | | | |
| | Bộ Máy vi tính để bàn | Bộ | 16 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | Cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| 11.5 | Bảo tàng - Thư viện tỉnh | | | |
| Thiết bị dùng chung | | | |
| | Máy vi tính để bàn | Bộ | 16 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy in màu | Cái | 3 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | Cái | 6 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy photocopy tốc độ sao chụp tối thiểu là 25/trang/phút; khổ giấy sao chụp: tối đa A3, tối thiểu A5 | Cái | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy lạnh điều hòa không khí loại đứng, di chuyển được | Cái | 16 | |
| | Tivi 70inch | Cái | 10 | |
| | Máy Scaner sao chụp văn bản nhanh theo hệ thống ICT | Cái | 3 | |
| | Máy chủ thư viện điện tử | Bộ | 1 | |
| | Bộ lưu điện của máy chủ | Bộ | 1 | |
| | Đầu đọc mã vạch đa tia | Cái | 2 | |
| | Máy trạm AIO | Bộ | 5 | |
| | Thiết bị lắp đặt hệ thống mạng cho các máy vi tính tra cứu | Bộ | 1 | |
| | Phần mềm quản lý thư viện và thư viện số | Bộ | 1 | |
| | Thiết bị tường lửa | Bộ | 1 | |
| | Thiết bị backup dữ liệu | Bộ | 1 | |
| | Bản quyền phần mềm cho máy chủ | Bộ | 1 | |
| | Máy cắt tỉa cây | Cái | 5 | |
| | Máy thổi lá cây | Cái | 3 | |
| | Máy phòng cháy chữa cháy chạy bằng dầu và chạy bằng điện | Cái | 10 | |
| | Máy hút ẩm | Cái | 6 | |
| | Máy số hoá tài liệu bán tự động chuyên dùng | Cái | 2 | |
| | Máy in thẻ nhựa | Cái | 2 | |
| | Máy tính bảng | Bộ | 8 | |
| | Máy chụp ảnh | Bộ | 3 | |
| | Hệ thống camera (bao gồm: camera quan sát: 44 cái, Đầu ghi hình 4/8/16 kênh camera IP: 8 bộ, Ổ cứng lưu trữ ghi hình: 8 bộ, màn hình giám sát 50 inch tại các quầy dịch vụ thông tin: 8 bộ) | Bộ | 8 | |
| 12 | Sở Nội vụ | | | |
| | Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh | | | |
| | Thiết bị lưu trữ cho Kho Lưu trữ chuyên dụng (giá di động tay quay) | Khoang | 342 | |
| 13 | Ban Quản lý Khu kinh tế | | | |
| | Máy vi tính xách tay | cái | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy tính bảng | cái | 3 | |
| | Camera an ninh | bộ | 1 | |
| 14 | Báo Long An | | | |
| | Hệ thống Hội nghị trực tuyến | bộ | 1 | |
| | Máy chiếu, màn hình | bộ | 1 | |
| | Máy in Laser màu A3 | cái | 1 | |
| | Máy tính xách tay | cái | 10 | |
| | Máy vi tính để bàn | cái | 30 | |
| | Máy quay | cái | 5 | |
| | Máy ảnh | cái | 5 | |
| | Hệ thống Tòa soạn điện tử hội thụ (gồm phần cứng và phần mềm | bộ | 1 | |
| | Phần mềm diệt virus | bộ | 1 | |
| | Ổ đĩa cứng cấu hình cao | cái | 5 | |
| | Két sắt | cái | 1 | |
| | Hệ thống thiết bị mạng máy tính | bộ | | |
| | Hệ thống truyền hình trực tiếp | bộ | 1 | |
| | Flycam | bộ | 1 | |
| | Máy lạnh tủ đứng | bộ | 6 | |
| | Máy điều hòa 2HP | bộ | 27 | |
| | Máy scan | cái | 3 | |
| | Máy in màu A3 | cái | 1 | |
| | Máy in A4 | cái | 9 | |
| | Bàn trộn hình | cái | 1 | |
| 15 | Hội Nông dân tỉnh | | | |
| | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | | | |
| | Máy chiếu | Chiếc | 5 | Điều chỉnh chủng loại so với Quyết định số 5746/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 của UBND tỉnh |
| | Máy vi tính xách tay | Chiếc | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy bay nông nghiệp (Rãi giống, bón phân, phun thuốc) | Chiếc | 4 | |
| | Máy đo dinh dưỡng trong đất (NPK) | Bộ | 2 | |
| | Máy đo dinh dưỡng trong thủy canh | Chiếc | 2 | |
| | Máy đo độ ẩm đất | Chiếc | 2 | |
| | Máy đo PH đất | Chiếc | 2 | |
| | Máy đo độ mặn | Chiếc | 2 | |
| | Máy xay đất vườn ươm | Chiếc | 1 | |
| | Máy trộn giá thể | Chiếc | 1 | |
| | Máy đóng bầu | Chiếc | 1 | |
| | Máy gieo hạt tự đông ASM | Chiếc | 1 | |
| | Bộ Máy bay phục vụ dạy nghề thiết bị bay không người lái (Máy bay + 1 tay cầm + 1 máy phát điện + 1 sạc + 1 thùng rãi) | Bộ | 4 | |
| 16 | Sở Tư pháp | | | |
| | Máy vi tính để bàn | Bộ | 15 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy vi tính xách tay | Bộ | 5 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy photocopy | Máy | 2 | Cấu hình cao hơn định mức theo quy định tại QĐ số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
| | Máy scan 2 mặt | Máy | 2 | |
| | Máy huỷ giấy | Máy | 2 | |