Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 5 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:
"5. Tiếp tục áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (trong đó có cập nhật hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
(Kèm theo Phụ lục I)."
2. Bổ sung khoản 6 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:
"6. Bổ sung 196 đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể:
a) Thành phố Cà Mau 91 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị 81 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn 10 đoạn, tuyến đường).
b) Huyện Thới Bình 29 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị 09 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 20 đoạn, tuyến đường).
c) Huyện U Minh 14 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 04 đoạn, tuyến đường, đất ở nông thôn: 10 đoạn, tuyến đường).
d) Huyện Trần Văn Thời 11 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 02 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 09 đoạn, tuyến đường).
đ) Huyện Cái Nước 10 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 03 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 07 đoạn, tuyến đường).
e) Huyện Phú Tân 35 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 03 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 32 đoạn, tuyến đường).
g) Huyện Đầm Dơi 02 đoạn, tuyến đường (Đất ở đô thị).
h) Huyện Ngọc Hiển 04 đoạn, tuyến đường (Đất ở đô thị).
(Kèm theo Phụ lục II)."
3. Bổ sung khoản 7 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:
"7. Sửa đổi tên gọi đối với 93 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể:
a) Thành phố Cà Mau 03 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị.
b) Huyện Thới Bình 56 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn.
c) Huyện Trần Văn Thời 21 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại nông thôn.
d) Huyện Cái Nước 12 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn.
đ) Huyện Đầm Dơi 1 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị.
(Kèm theo Phụ lục III)."
4. Bổ sung khoản 8 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:
"8. Đối với các đoạn, tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng, chưa được quy định trong bảng giá đất thuộc địa bàn các huyện thì giá đất được xác định như sau:
- Các đoạn, tuyến đường còn lại có chiều rộng từ ≤ 2m, thì giá đất được tính bằng 150.000 đồng/m2;
- Các đoạn, tuyến đường còn lại có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m, thì giá đất được tính bằng 200.000 đồng/m2".
5. Bổ sung khoản 9 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:
"9. Bổ sung giá đất rừng sản xuất tại thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn.
(Kèm theo Phụ lục IV)."