Điều 4. Quy định về diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình:
| TT | Tiêu chí | Đơn vị tính | Giá trị | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích mặt bằng (tối thiểu) | m2 | 300 | ||||
| 2 | Diện tích khu vực xe đón trả khách (tối thiểu) | m2 | 70 | ||||
| 3 | Số vị trí đón trả khách | Vị trí | 4 | ||||
| 4 | Diện tích Khu vực làm việc của bộ máy quản lý | m2/người | 3 | ||||
| 5 | Khu vực bán vé; | m2 | 2 | ||||
| 6 | Diện tích khu vực vệ sinh | m2 | 10 | ||||
| 7 | Kết cấu mặt sân bến và mặt đường ra vào bến | Cấp phối | |||||
| 8 | Đường cho xe ra, vào bến | Chung (Tối thiếu 4m) | |||||