Điều 1. Điều chỉnh mức thu học phí quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập.
Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng
| TT | Ngành học | Miền núi | Nông thôn | Thành thị |
| 1 | Học phí mầm non | 25 | 40 | 95 |
| 2 | Học phí THCS | 30 | 40 | 70 |
| 3 | Học phí THPT | 35 | 60 | 95 |
| 4 | Học phí bổ túc PTTH | 60 | 90 | 120 |
2. Đối với cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp công lập.
Đơn vị: 1000 đồng/sv/tháng
| TT | Khối, ngành đào tạo | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp |
| 1 | Khối nông, lâm nghiệp, thủy sản | 260 | 200 | 170 |
| 2 | Khối khoa học xã hội, kinh tế, luật | 400 | 320 | 280 |
| 3 | Khối khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 450 | 360 | 310 |
| 4 | Khối y dược | 530 | 410 | 350 |
3. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập.
Đơn vị: 1000 đồng/sv/tháng
| TT | Tên mã nghề | Cao đẳng | Trung cấp |
| 1 | Nông, lâm nghiệp, thủy sản | 200 | 175 |
| 2 | Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ xã hội | 220 | 200 |
| 3 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 290 | 270 |
| 4 | Máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật | 450 | 410 |
| 5 | Khác | 480 | 440 |