Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lao động
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về lao động trực tiếp
| TT | Tên công trình | ĐVT | Định mức | ||
| Loại lớn | Loại vừa | Loại nhỏ | |||
| 1 | Hồ chứa nước | công/hồ/năm | |||
| 1.1 | Hồ lớn | 1.962,038 | |||
| 1.2 | Hồ vừa dung tích 1-3 triệu m3 | 785,250 | |||
| 1.3 | Hồ vừa dung tích 0,5-1 triệu m3 | 777,125 | |||
| 1.4 | Hồ nhỏ | 87,469 | |||
| 2 | Đập | công/đập/năm | |||
| 2.1 | Kiên cố | ||||
| 2.1.1 | Đập xã Vùng II | 41,500 | |||
| 2.1.2 | Đập xã vùng III | 36,250 | |||
| 2.1.3 | Đập xã vùng IV | 37,125 | |||
| 2.2 | Tạm | ||||
| 2.2.1 | Đập xã Vùng II | 46,625 | |||
| 2.2.2 | Đập xã vùng III | 41,375 | |||
| 2.2.3 | Đập xã vùng IV | 42,250 | |||
| 3 | Trạm bơm điện tưới và tưới tiêu kết hợp | công/trạm bơm/năm | |||
| 3.1.1 | Trạm bơm vùng II | 330,219 | |||
| 3.1.2 | Trạm bơm vùng III | 322,719 | |||
| 3.1.3 | Trạm bơm vùng IV | 323,969 | |||
| 4 | Hệ thống dẫn, chuyển nước | ||||
| 4.1 | Tưới, tiêu kết hợp kết cấu bằng đất | công/km/năm | |||
| 4.1.1 | Vùng II | 19,083 | |||
| 4.1.2 | Vùng III | 18,125 | |||
| 4.1.3 | Vùng IV | 18,083 | |||
| 4.2 | Tưới, tiêu kết hợp đã kiên cố (bê tông, xây gạch, lát đá,…) | công/km/năm | |||
| 4.2.1 | Vùng II | 18,146 | |||
| 4.2.2 | Vùng III | 15,146 | |||
| 4.2.3 | Vùng IV | 15,646 | |||
| 4.3 | Tiêu thoát nước có kết cấu bằng đất | công/km/năm | |||
| 4.3.1 | Vùng IV | 6,675 | |||
| 4.4 | Đường ống | công/km/năm | |||
| 4.4.1 | Vùng II | 15,521 | |||
| 4.4.2 | Vùng III | 13,271 | |||
| 4.4.3 | Vùng IV | 13,646 | |||
| 5 | Quản lý diện tích tưới tiêu | ||||
| Diện tích hợp đồng tưới, tiêu quy về tưới, tiêu chủ động cho lúa | công/ha/vụ | ||||
| 5.1 | Vùng II | 0,090 | |||
| 5.2 | Vùng III | 0,130 | |||
| 5.3 | Vùng IV | 0,123 | |||
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về lao động gián tiếp
| TT | Nội dung phân loại | ĐVT | Số người |
| 1 | Lao động quản lý | Người | 94 |
| 2 | Lao động phụ trợ | Người | 27 |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về tiêu thụ điện năng trạm bơm điện bơm nước tưới
| TT |
Vụ/loại máy bơm (m3/giờ) |
Cây lúa cấy (kwh/ha/vụ) |
Cây màu (kwh/ha/vụ) |
Thủy sản (kwh/năm) |
| 1 | Vụ Đông Xuân | |||
| Q≤ 290 | 192,58 | |||
| 290 | 218,90 | |||
| 2 | Vụ Mùa | |||
| Q≤ 290 | 102,75 | |||
| 290 | 177,93 | |||
| 3 | Vụ Đông | |||
| Q≤ 290 | 62,38 | |||
| 290 | 67,38 |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho bảo dưỡng máy móc, thiết bị
a) Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy bơm và động cơ
| TT | Loại máy móc, thiết bị |
Dầu nhờn (lít) |
Mỡ dùng cho máy bơm (kg) |
Mỡ dùng cho động cơ (kg) |
Dầu diezel (lít) |
Giẻ lau (kg) |
Sợi Amiang (kg) |
| 1 | Vụ Đông Xuân | ||||||
| - | Trạm bơm Q<290 m3/h | 0,142 | 0,073 | 0,061 | 0,037 | 0,052 | 0,034 |
| - | Trạm bơm 290<560 h<="" m3="" span=""><560> | 0,142 | 0,067 | 0,044 | 0,041 | 0,053 | 0,026 |
| 2 | Vụ Mùa | ||||||
| - | Trạm bơm Q<290 m3/h | 0,083 | 0,050 | 0,036 | 0,022 | 0,032 | 0,021 |
| - | Trạm bơm 290<560 h<="" m3="" span=""><560> | 0,082 | 0,036 | 0,026 | 0,025 | 0,027 | 0,016 |
| 3 | Vụ Đông | ||||||
| - | Trạm bơm Q<290 m3/h | 0,029 | 0,022 | 0,012 | 0,012 | 0,009 | 0,007 |
| - | Trạm bơm 290<560 h<="" m3="" span=""><560> | 0,033 | 0,021 | 0,011 | 0,015 | 0,011 | 0,007 |
b) Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy đóng mở, thiết bị nâng hạ
| TT | Loại thiết bị |
Dầu nhờn (lít/năm) |
Mỡ (kg/năm) |
Dầu Diezel lít/năm) |
Giẻ lau (kg/năm) |
| 1 | Kiểu vít (Máy có lực đóng mở từ 0-2 tấn) | 1,12 | 1,28 | 1,92 | 1,88 |
| 2 | Kiểu vít (Máy có lực đóng mở từ 3- 5tấn) | 1,60 | 1,99 | 3,39 | 3,51 |
| 3 | Kiểu van côn | 1,80 | 1,60 | 2,00 | 1,60 |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về chi phí quản lý doanh nghiệp
| TT | Loại định mức |
Doanh nghiệp hạng II (%) |
| 1 | Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp theo tỷ lệ % tổng chi phí sản xuất kinh doanh | 4,93 |