vanban.org

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai — Quyết định 68/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lào Cai Ban hành 03/09/2026 Hiệu lực 15/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về lao động

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về lao động trực tiếp

TT Tên công trình ĐVT Định mức
Loại lớn Loại vừa Loại nhỏ
1 Hồ chứa nước công/hồ/năm      
1.1 Hồ lớn   1.962,038    
1.2 Hồ vừa dung tích 1-3 triệu m3     785,250  
1.3 Hồ vừa dung tích 0,5-1 triệu m3     777,125  
1.4 Hồ nhỏ       87,469
2 Đập công/đập/năm      
2.1 Kiên cố        
2.1.1 Đập xã Vùng II       41,500
2.1.2 Đập xã vùng III       36,250
2.1.3 Đập xã vùng IV       37,125
2.2 Tạm        
2.2.1 Đập xã Vùng II       46,625
2.2.2 Đập xã vùng III       41,375
2.2.3 Đập xã vùng IV       42,250
3 Trạm bơm điện tưới và tưới tiêu kết hợp công/trạm bơm/năm      
3.1.1 Trạm bơm vùng II       330,219
3.1.2 Trạm bơm vùng III       322,719
3.1.3 Trạm bơm vùng IV       323,969
4 Hệ thống dẫn, chuyển nước        
4.1 Tưới, tiêu kết hợp kết cấu bằng đất công/km/năm      
4.1.1 Vùng II       19,083
4.1.2 Vùng III       18,125
4.1.3 Vùng IV       18,083
4.2 Tưới, tiêu kết hợp đã kiên cố (bê tông, xây gạch, lát đá,…) công/km/năm      
4.2.1 Vùng II       18,146
4.2.2 Vùng III       15,146
4.2.3 Vùng IV       15,646
4.3 Tiêu thoát nước có kết cấu bằng đất công/km/năm      
4.3.1 Vùng IV       6,675
4.4 Đường ống công/km/năm      
4.4.1 Vùng II       15,521
4.4.2 Vùng III       13,271
4.4.3 Vùng IV       13,646
5 Quản lý diện tích tưới tiêu        
  Diện tích hợp đồng tưới, tiêu quy về tưới, tiêu chủ động cho lúa công/ha/vụ      
5.1 Vùng II       0,090
5.2 Vùng III       0,130
5.3 Vùng IV       0,123

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về lao động gián tiếp

TT Nội dung phân loại ĐVT Số người
1 Lao động quản lý Người 94
2 Lao động phụ trợ Người 27

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về tiêu thụ điện năng trạm bơm điện bơm nước tưới

TT Vụ/loại máy bơm
(m3/giờ)
Cây lúa cấy
(kwh/ha/vụ)
Cây màu
(kwh/ha/vụ)
Thủy sản
(kwh/năm)
1 Vụ Đông Xuân      
  Q≤ 290 192,58    
  290 218,90    
2 Vụ Mùa      
  Q≤ 290 102,75    
  290 177,93    
3 Vụ Đông      
  Q≤ 290   62,38  
  290   67,38  

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về tiêu hao vật tư, nhiên liệu cho bảo dưỡng máy móc, thiết bị

a) Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy bơm và động cơ

TT Loại máy móc, thiết bị Dầu nhờn
(lít)
Mỡ dùng cho máy bơm
(kg)
Mỡ dùng cho động cơ
(kg)
Dầu diezel
(lít)
Giẻ lau
(kg)
Sợi Amiang
(kg)
1 Vụ Đông Xuân            
- Trạm bơm Q<290 m3/h 0,142 0,073 0,061 0,037 0,052 0,034
- Trạm bơm 290<560 h<="" m3="" span=""><560> 0,142 0,067 0,044 0,041 0,053 0,026
2 Vụ Mùa            
- Trạm bơm Q<290 m3/h 0,083 0,050 0,036 0,022 0,032 0,021
- Trạm bơm 290<560 h<="" m3="" span=""><560> 0,082 0,036 0,026 0,025 0,027 0,016
3 Vụ Đông            
- Trạm bơm Q<290 m3/h 0,029 0,022 0,012 0,012 0,009 0,007
- Trạm bơm 290<560 h<="" m3="" span=""><560> 0,033 0,021 0,011 0,015 0,011 0,007

b) Định mức tiêu hao vật tư, nhiên liệu bảo dưỡng máy đóng mở, thiết bị nâng hạ

TT Loại thiết bị Dầu nhờn
(lít/năm)
Mỡ
(kg/năm)
Dầu Diezel
lít/năm)
Giẻ lau
(kg/năm)
1 Kiểu vít (Máy có lực đóng mở từ 0-2 tấn) 1,12 1,28 1,92 1,88
2 Kiểu vít (Máy có lực đóng mở từ 3- 5tấn) 1,60 1,99 3,39 3,51
3 Kiểu van côn 1,80 1,60 2,00 1,60

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về chi phí quản lý doanh nghiệp

TT Loại định mức Doanh nghiệp hạng II
(%)
1 Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp theo tỷ lệ % tổng chi phí sản xuất kinh doanh 4,93