vanban.org

Điều 4. Phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động — Quyết định 68/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/01/2026 Thay thế: 59/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Quảng Ngãi Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 59/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 68/2024/QĐ-UBND
11/01/202659/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe thô sơ, gắn máy, xe mo tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để hoạt động vận chuyển hàng hóa, hành trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 65/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động

1. Phạm vi tuyến đường hoạt động

Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ sử dụng để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa được hoạt động trên các tuyến đường giao thông đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoạt động.

2. Thời gian hoạt động

Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ sử dụng để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa được hoạt động 24/24 giờ hàng ngày, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoạt động.